myriads

[Mỹ]/ˈmɪr.i.ədz/
[Anh]/ˈmɪr.i.ədz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vô số số lượng; một số lượng lớn; đám đông; một số lượng lớn người hoặc vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

myriads of stars

hàng ngàn vì sao

myriads of options

hàng ngàn lựa chọn

myriads of colors

hàng ngàn màu sắc

myriads of ideas

hàng ngàn ý tưởng

myriads of problems

hàng ngàn vấn đề

myriads of choices

hàng ngàn sự lựa chọn

myriads of species

hàng ngàn loài

myriads of thoughts

hàng ngàn suy nghĩ

myriads of paths

hàng ngàn con đường

myriads of challenges

hàng ngàn thử thách

Câu ví dụ

there are myriads of stars in the night sky.

Có vô số ngôi sao trên bầu trời đêm.

myriads of flowers bloom in the spring.

Có vô số bông hoa nở vào mùa xuân.

she has myriads of ideas for the project.

Cô ấy có vô số ý tưởng cho dự án.

myriads of people attended the festival.

Có vô số người tham dự lễ hội.

he faced myriads of challenges in his career.

Anh ấy phải đối mặt với vô số thử thách trong sự nghiệp của mình.

myriads of options are available for travel.

Có vô số lựa chọn cho việc đi du lịch.

there are myriads of ways to learn a language.

Có vô số cách để học một ngôn ngữ.

myriads of memories flooded back to her.

Vô số kỷ niệm ùa về với cô ấy.

he has myriads of friends from different backgrounds.

Anh ấy có vô số bạn bè từ những hoàn cảnh khác nhau.

myriads of opportunities await in the future.

Có vô số cơ hội đang chờ đợi trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay