myrmecophagy

[Mỹ]/ˌmɜːmɪˈkɒfədʒi/
[Anh]/ˌmɜːrmɪˈkɑːfədʒi/

Dịch

n. Việc hoặc thói quen ăn kiến; ăn kiến.

Cụm từ & Cách kết hợp

obligate myrmecophagy

Vietnamese_translation

facultative myrmecophagy

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

myrmecophagy is a specialized feeding strategy found in several mammal species.

Myrmecophagy là một chiến lược ăn uống chuyên biệt được tìm thấy ở nhiều loài động vật có vú.

anteaters practice myrmecophagy as their primary dietary habit.

Động vật ăn mối thực hành myrmecophagy như thói quen ăn uống chính của chúng.

myrmecophagy requires specialized anatomical adaptations for ant consumption.

Myrmecophagy đòi hỏi các thích nghi giải phẫu chuyên biệt để tiêu thụ kiến.

some species have evolved myrmecophagy as an efficient foraging strategy.

Một số loài đã tiến hóa myrmecophagy như một chiến lược săn mồi hiệu quả.

myrmecophagy provides nutritional benefits despite limited food sources.

Myrmecophagy mang lại lợi ích dinh dưỡng ngay cả khi nguồn thức ăn bị hạn chế.

the evolutionary history of myrmecophagy dates back millions of years.

Lịch sử tiến hóa của myrmecophagy có thể truy ngược lại hàng triệu năm.

climate change may impact species that rely on myrmecophagy.

Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đến các loài phụ thuộc vào myrmecophagy.

researchers study myrmecophagy to understand ecological adaptations.

Nghiên cứu viên nghiên cứu myrmecophagy để hiểu các thích nghi sinh thái.

myrmecophagy demonstrates remarkable convergent evolution across continents.

Myrmecophagy thể hiện sự tiến hóa đồng hình đáng ngạc nhiên trên khắp các châu lục.

pangolins are famous for their dedicated myrmecophagy lifestyle.

Chồn đất nổi tiếng với lối sống myrmecophagy tận tụy của chúng.

myrmecophagy involves sophisticated tongue mechanisms for insect capture.

Myrmecophagy liên quan đến các cơ chế lưỡi tinh vi để bắt côn trùng.

conservation efforts protect habitats crucial for myrmecophagy specialists.

Các nỗ lực bảo tồn bảo vệ môi trường sống quan trọng cho các loài chuyên myrmecophagy.

myrmecophagy represents an extreme form of dietary specialization.

Myrmecophagy thể hiện một dạng chuyên biệt cực đoan về chế độ ăn uống.

scientists continue to discover new species practicing myrmecophagy.

Các nhà khoa học tiếp tục phát hiện các loài mới thực hành myrmecophagy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay