narrator

[Mỹ]/nə'reɪtə/
[Anh]/ˈnæreɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người kể chuyện; bình luận viên
Các dạng của từ
số nhiềunarrators

Câu ví dụ

The narrator of the story provided insight into the characters' thoughts and feelings.

Người dẫn truyện trong câu chuyện đã cung cấp cái nhìn sâu sắc về suy nghĩ và cảm xúc của các nhân vật.

The unreliable narrator made the ending of the novel ambiguous.

Người dẫn truyện không đáng tin cậy đã khiến phần kết của tiểu thuyết trở nên khó hiểu.

The narrator's voice was soothing and comforting.

Giọng nói của người dẫn truyện nhẹ nhàng và trấn an.

The first-person narrator allowed readers to experience the story through the character's perspective.

Người dẫn truyện ngôi thứ nhất cho phép người đọc trải nghiệm câu chuyện thông qua quan điểm của nhân vật.

The omniscient narrator knew everything about the characters and their motivations.

Người dẫn truyện toàn tri biết mọi thứ về các nhân vật và động cơ của họ.

The narrator's tone shifted from humorous to serious as the story progressed.

Tông giọng của người dẫn truyện chuyển từ hài hước sang nghiêm túc khi câu chuyện diễn ra.

In the documentary, the narrator provided background information about the historical events.

Trong phim tài liệu, người dẫn truyện cung cấp thông tin nền về các sự kiện lịch sử.

The narrator's words painted a vivid picture of the setting in the reader's mind.

Lời của người dẫn truyện đã vẽ nên một bức tranh sống động về bối cảnh trong tâm trí người đọc.

The third-person limited narrator focused on one character's perspective throughout the novel.

Người dẫn truyện ngôi thứ ba hạn chế tập trung vào quan điểm của một nhân vật trong suốt cuốn tiểu thuyết.

The narrator's identity was a mystery until the final chapter of the book.

Danh tính của người dẫn truyện là một bí ẩn cho đến chương cuối cùng của cuốn sách.

Ví dụ thực tế

No, he was the narrator. Kid told the whole story.

Không, anh ấy là người dẫn chuyện. Cậu bé đã kể toàn bộ câu chuyện.

Nguồn: Modern Family Season 9

I was able to look back and be a narrator of my own situation.

Tôi có thể nhìn lại và trở thành người dẫn chuyện của chính mình.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

The last exercise is what I call the rookie narrator.

Bài tập cuối cùng là những gì tôi gọi là người dẫn chuyện mới.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Plummer played the author Rudyard Kipling, the film's narrator.

Plummer đóng vai tác giả Rudyard Kipling, người dẫn chuyện của bộ phim.

Nguồn: Newsweek

What is the narrator not willing to see?

Người dẫn chuyện không sẵn sàng nhìn thấy điều gì?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

I pushed through the first two chapters and discovered a new narrator in the third.

Tôi đã vượt qua hai chương đầu tiên và phát hiện ra một người dẫn chuyện mới ở chương thứ ba.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

[Narrator] Our meal packs app has been reborn.

[Người dẫn chuyện] Ứng dụng gói ăn của chúng tôi đã hồi sinh.

Nguồn: Gourmet Base

“Pity for you, men who have lost your hair, ” the narrator says.

“Thật đáng thương cho các bạn, những người đàn ông đã mất tóc,” người dẫn chuyện nói.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

In one, the narrator wakes to find he's been transformed into a giant breast.

Trong một câu chuyện, người dẫn chuyện tỉnh dậy và thấy mình đã biến thành một ngực khổng lồ.

Nguồn: BBC Listening May 2018 Compilation

Whereas fiction, you know, it's kind of going and the narrators are usually very good.

Trong khi đó, tiểu thuyết, bạn biết đấy, có vẻ đang đi và người dẫn chuyện thường rất giỏi.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay