storyteller

[Mỹ]/'stɔːrɪtelə/
[Anh]/'stɔrɪtɛlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người kể chuyện.
Word Forms
số nhiềustorytellers

Cụm từ & Cách kết hợp

creative storyteller

người kể chuyện sáng tạo

master storyteller

người kể chuyện bậc thầy

compelling storyteller

người kể chuyện hấp dẫn

Câu ví dụ

They all listened to the storyteller with thirsty ears.

Tất cả mọi người đều lắng nghe người kể chuyện với đôi tai háo hức.

The storyteller held the crowd spellbound. Televised sports can't hold my interest.

Người kể chuyện khiến khán giả bị mê hoặc. Thể thao trên truyền hình không thể thu hút sự chú ý của tôi.

The children listened enthralled as the storyteller unfolded her tale.

Những đứa trẻ chăm chú lắng nghe khi người kể chuyện kể câu chuyện của mình.

a master storyteller who knows how to keep his readers hooked

một người kể chuyện xuất sắc biết cách giữ cho người đọc luôn bị cuốn hút.

She is a talented storyteller who can captivate any audience.

Cô ấy là một người kể chuyện tài năng có thể thu hút bất kỳ khán giả nào.

The storyteller weaves a magical tale that transports the listeners to another world.

Người kể chuyện dệt nên một câu chuyện kỳ diệu đưa người nghe đến một thế giới khác.

As a storyteller, he has the ability to bring characters to life through his words.

Với tư cách là một người kể chuyện, anh ấy có khả năng thổi hồn vào các nhân vật thông qua lời nói của mình.

The young storyteller's imagination knows no bounds as she creates fantastical worlds with her stories.

Tưởng tượng của người kể chuyện trẻ không có giới hạn khi cô ấy tạo ra những thế giới kỳ ảo với những câu chuyện của mình.

The storyteller's voice was rich and melodious, drawing in the listeners with its hypnotic quality.

Giọng nói của người kể chuyện ấm áp và du dương, thu hút người nghe bằng chất mê hoặc của nó.

Every culture has its own tradition of storytellers who pass down tales from generation to generation.

Mỗi nền văn hóa đều có truyền thống của riêng mình về những người kể chuyện truyền lại những câu chuyện từ thế hệ này sang thế hệ khác.

The storyteller's words painted vivid pictures in the minds of the audience, transporting them to distant lands.

Lời của người kể chuyện vẽ nên những bức tranh sống động trong tâm trí khán giả, đưa họ đến những vùng đất xa xôi.

The storyteller's tales are filled with wisdom and moral lessons that resonate with people of all ages.

Những câu chuyện của người kể chuyện chứa đầy trí tuệ và bài học đạo đức vang vọng với mọi người ở mọi lứa tuổi.

In ancient times, the storyteller was revered as a keeper of history and tradition within the community.

Ngày xưa, người kể chuyện được tôn trọng như một người bảo vệ lịch sử và truyền thống trong cộng đồng.

The storyteller's ability to engage and entertain an audience is truly a gift.

Khả năng của người kể chuyện trong việc thu hút và giải trí cho khán giả thực sự là một món quà.

Ví dụ thực tế

I'm not an intellectual. I'm a storyteller.

Tôi không phải là một người trí thức. Tôi là một người kể chuyện.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

He was also at heart a storyteller.

Anh ấy cũng là một người kể chuyện.

Nguồn: How Steve Jobs Changed the World

TV presenter Janis Chan is one such storyteller.

Người dẫn chương trình truyền hình Janis Chan là một trong những người kể chuyện như vậy.

Nguồn: Selected English short passages

So how exactly do you become a good storyteller?

Vậy làm thế nào để trở thành một người kể chuyện giỏi?

Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.

He had an enormous voice. He was a great storyteller.

Anh ấy có một giọng nói lớn. Anh ấy là một người kể chuyện tuyệt vời.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Becoming a better storyteller will make you a more convincing speaker.

Trở thành một người kể chuyện giỏi hơn sẽ giúp bạn trở thành một người nói thuyết phục hơn.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Millie is such a good storyteller that she can write exciting scripts.

Millie là một người kể chuyện rất giỏi đến mức cô ấy có thể viết những kịch bản thú vị.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 9, Volume 1)

I think that they are professionals, number one, but they're also great storytellers.

Tôi nghĩ rằng họ là những người chuyên nghiệp, trước hết, nhưng họ cũng là những người kể chuyện tuyệt vời.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

'With all the travelers you meet you could be the best storyteller in the world. '

'Với tất cả những người du hành bạn gặp, bạn có thể là người kể chuyện giỏi nhất trên thế giới.'

Nguồn: Thirty-nine Steps (Difficulty Level 4)

You are known as a master storyteller.

Bạn được biết đến như một người kể chuyện bậc thầy.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay