narrow-mindedness

[Mỹ]/[ˈnærəʊˈmaɪndɪdnəs]/
[Anh]/[ˈnærəʊˈmaɪndɪdnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Xu hướng có những ý kiến ​​cứng nhắc và định kiến; không sẵn sàng xem xét những ý tưởng khác nhau; Thiếu cởi mở với những trải nghiệm hoặc quan điểm mới; Không khoan dung đối với những người có quan điểm hoặc ý kiến ​​khác nhau.
Các dạng của từ

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid narrow-mindedness

tránh tư tưởng hẹp hòi

rejecting narrow-mindedness

từ bỏ tư tưởng hẹp hòi

overcoming narrow-mindedness

vượt qua tư tưởng hẹp hòi

fear of narrow-mindedness

sợ tư tưởng hẹp hòi

displaying narrow-mindedness

thể hiện tư tưởng hẹp hòi

criticizing narrow-mindedness

phê bình tư tưởng hẹp hòi

combating narrow-mindedness

chống lại tư tưởng hẹp hòi

exhibiting narrow-mindedness

cho thấy tư tưởng hẹp hòi

addressing narrow-mindedness

giải quyết tư tưởng hẹp hòi

reducing narrow-mindedness

giảm tư tưởng hẹp hòi

Câu ví dụ

his narrow-mindedness prevented him from seeing other perspectives.

Tính hay bảo thủ của anh ấy khiến anh ấy không thể nhìn thấy những quan điểm khác.

we need to overcome narrow-mindedness and embrace diversity.

Chúng ta cần vượt qua sự hẹp hòi và đón nhận sự đa dạng.

the company culture fostered narrow-mindedness and discouraged innovation.

Văn hóa công ty nuôi dưỡng sự hẹp hòi và ngăn cản sự đổi mới.

her narrow-mindedness towards different cultures was disappointing.

Sự hẹp hòi của cô ấy đối với các nền văn hóa khác là đáng thất vọng.

it's important to challenge our own narrow-mindedness regularly.

Điều quan trọng là phải thường xuyên thách thức sự hẹp hòi của chính chúng ta.

his narrow-mindedness led to misunderstandings and conflict.

Tính hay bảo thủ của anh ấy dẫn đến những hiểu lầm và xung đột.

we must guard against narrow-mindedness in our decision-making process.

Chúng ta phải đề phòng sự hẹp hòi trong quá trình ra quyết định của mình.

the politician's narrow-mindedness alienated many voters.

Sự hẹp hòi của chính trị gia đã khiến nhiều cử tri xa lánh.

she criticized his narrow-mindedness and lack of empathy.

Cô ấy chỉ trích sự hẹp hòi và thiếu sự đồng cảm của anh ấy.

overcoming narrow-mindedness requires open-mindedness and understanding.

Vượt qua sự hẹp hòi đòi hỏi sự cởi mở và thấu hiểu.

the project failed due to a management team's narrow-mindedness.

Dự án thất bại do sự hẹp hòi của một đội ngũ quản lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay