liberality

[Mỹ]/ˌlɪbəˈræləti/
[Anh]/ˌlɪbəˈræləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hào phóng, sự rộng lượng, sự khoan dung
Word Forms
số nhiềuliberalities

Câu ví dụ

She is known for her liberality when it comes to donating to charity.

Cô ấy nổi tiếng vì sự hào phóng của mình khi quyên góp từ thiện.

The company's success can be attributed to the liberality of its benefits package for employees.

Thành công của công ty có thể được quy cho sự hào phóng trong gói phúc lợi dành cho nhân viên.

His liberality in sharing his knowledge with others is truly admirable.

Sự hào phóng của anh ấy trong việc chia sẻ kiến thức với người khác thực sự đáng ngưỡng mộ.

The liberality of the government's funding for education has greatly improved the quality of schools.

Sự hào phóng của chính phủ trong việc tài trợ cho giáo dục đã cải thiện đáng kể chất lượng các trường học.

The liberality of the boss in granting time off for personal reasons is appreciated by the employees.

Sự hào phóng của sếp trong việc cho nhân viên nghỉ phép vì lý do cá nhân được nhân viên đánh giá cao.

His liberality in forgiving others for their mistakes shows his compassionate nature.

Sự hào phóng của anh ấy trong việc tha thứ cho những người khác vì những sai lầm của họ cho thấy bản chất nhân ái của anh ấy.

The liberality of the scholarship program allows students from all backgrounds to pursue higher education.

Sự hào phóng của chương trình học bổng cho phép sinh viên từ mọi hoàn cảnh theo đuổi giáo dục cao đẳng.

The liberality of the grant will enable the organization to expand its services to more communities.

Sự hào phóng của khoản tài trợ sẽ cho phép tổ chức mở rộng dịch vụ của mình đến nhiều cộng đồng hơn.

Her liberality in giving compliments to her colleagues boosts morale in the workplace.

Sự hào phóng của cô ấy trong việc khen ngợi đồng nghiệp giúp tăng cường tinh thần làm việc trong công sở.

The liberality of the policy allows for flexibility in decision-making processes.

Sự hào phóng của chính sách cho phép sự linh hoạt trong các quy trình ra quyết định.

Ví dụ thực tế

No national liberality would have allotted to him a nobleman's domain and princely treasure.

Không có sự hào phóng dân tộc nào trao cho ông một lãnh địa của quý tộc và kho báu hoàng gia.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

His liberality let him share his licorice with others.

Sự hào phóng của ông cho phép ông chia sẻ kẹo cam thảo với những người khác.

Nguồn: Pan Pan

Prodigality presents a show of liberality; but thou art the most lavish giver of all good things.

Sự phóng khoáng cho thấy sự hào phóng; nhưng bạn là người hào phóng nhất cho tất cả những điều tốt đẹp.

Nguồn: Volume Two of the Confessions

He was loved by his fellow-prisoners for his cheerfulness, liberality and firmness in dealing with the authorities.

Ông được những người cùng bị giam yêu quý vì sự lạc quan, hào phóng và quyết đoán khi đối phó với chính quyền.

Nguồn: Resurrection

" I am not refusing, only I wish to keep my contribution for the lottery. There I will show all my liberality" .

Tôi không từ chối, chỉ là tôi muốn giữ đóng góp của mình cho xổ số. Ở đó tôi sẽ cho thấy tất cả sự hào phóng của mình.

Nguồn: Resurrection

It seems absurd at first sight, that we should despise their persons, and yet reward their talents with the most profuse liberality.

Có vẻ vô lý khi nhìn vào, rằng chúng ta nên khinh thường nhân cách của họ, nhưng lại thưởng cho tài năng của họ bằng sự hào phóng thái quá.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

Nobody affects the character of liberality and good fellowship, by being profuse of a liquor which is as cheap as small beer.

Không ai tỏ ra hào phóng và thân thiện bằng cách uống quá nhiều một loại rượu rẻ như bia nhỏ.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Three)

By its liberality in granting cash-accounts, and in discounting bills of exchange, it, no doubt, issued great quantities of its bank notes.

Bằng sự hào phóng trong việc cấp các tài khoản tiền mặt và chiết khấu séc đổi, nó chắc chắn đã phát hành một lượng lớn các tờ tiền của ngân hàng.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Two)

I was beginning to express my gratitude to my benefactor for the great liberality with which I was treated, when Mr. Jaggers stopped me.

Tôi bắt đầu bày tỏ lòng biết ơn với người bảo trợ của tôi vì sự hào phóng lớn lao mà tôi được đối xử, khi ông Jaggers ngăn tôi lại.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

He scarcely held to the traditions of the sixties, and if he ever deviated from strict impartiality, it was invariably in favor of liberality.

Ông hầu như không tuân thủ các truyền thống của những năm 60, và nếu ông bao giờ đi ngược lại sự công bằng tuyệt đối, thì đó luôn luôn là ủng hộ sự hào phóng.

Nguồn: Resurrection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay