foreign nationals
người nước ngoài
nationals only
chỉ công dân
national citizens
công dân quốc gia
nationals abroad
công dân ở nước ngoài
local nationals
công dân địa phương
dual nationals
công dân quốc tịch đôi
nationals rights
quyền của người dân
nationals status
trạng thái của người dân
nationals support
hỗ trợ người dân
nationals benefits
lợi ích của người dân
nationals from various countries attended the conference.
Người dân từ nhiều quốc gia khác nhau đã tham dự hội nghị.
the nationals celebrated their independence day with a parade.
Người dân đã ăn mừng ngày độc lập của họ với một cuộc diễu hành.
many nationals have expressed their concerns about the new policy.
Nhiều người dân đã bày tỏ mối quan tâm của họ về chính sách mới.
nationals often participate in cultural exchange programs.
Người dân thường xuyên tham gia các chương trình trao đổi văn hóa.
the government is working to improve services for nationals abroad.
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện dịch vụ cho người dân ở nước ngoài.
nationals have the right to vote in their country’s elections.
Người dân có quyền bỏ phiếu trong cuộc bầu cử của đất nước họ.
many nationals are proud of their heritage and traditions.
Nhiều người dân tự hào về di sản và truyền thống của họ.
nationals living overseas often face unique challenges.
Người dân sống ở nước ngoài thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo.
the nationals rallied together to support their team.
Người dân đã đoàn kết lại để ủng hộ đội của họ.
nationals are encouraged to learn about their country's history.
Người dân được khuyến khích tìm hiểu về lịch sử đất nước của họ.
foreign nationals
người nước ngoài
nationals only
chỉ công dân
national citizens
công dân quốc gia
nationals abroad
công dân ở nước ngoài
local nationals
công dân địa phương
dual nationals
công dân quốc tịch đôi
nationals rights
quyền của người dân
nationals status
trạng thái của người dân
nationals support
hỗ trợ người dân
nationals benefits
lợi ích của người dân
nationals from various countries attended the conference.
Người dân từ nhiều quốc gia khác nhau đã tham dự hội nghị.
the nationals celebrated their independence day with a parade.
Người dân đã ăn mừng ngày độc lập của họ với một cuộc diễu hành.
many nationals have expressed their concerns about the new policy.
Nhiều người dân đã bày tỏ mối quan tâm của họ về chính sách mới.
nationals often participate in cultural exchange programs.
Người dân thường xuyên tham gia các chương trình trao đổi văn hóa.
the government is working to improve services for nationals abroad.
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện dịch vụ cho người dân ở nước ngoài.
nationals have the right to vote in their country’s elections.
Người dân có quyền bỏ phiếu trong cuộc bầu cử của đất nước họ.
many nationals are proud of their heritage and traditions.
Nhiều người dân tự hào về di sản và truyền thống của họ.
nationals living overseas often face unique challenges.
Người dân sống ở nước ngoài thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo.
the nationals rallied together to support their team.
Người dân đã đoàn kết lại để ủng hộ đội của họ.
nationals are encouraged to learn about their country's history.
Người dân được khuyến khích tìm hiểu về lịch sử đất nước của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay