nationwide

[Mỹ]/ˌneɪʃnˈwaɪd/
[Anh]/ˌneɪʃnˈwaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. & adv. trên toàn quốc hoặc liên quan đến toàn bộ quốc gia; tồn tại hoặc xảy ra trên toàn quốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

nationwide coverage

phủ sóng toàn quốc

nationwide distribution

phân phối trên toàn quốc

Câu ví dụ

the agency is part of a nationwide chain.

cơ quan là một phần của một chuỗi trên toàn quốc.

a nationwide telecommunications hookup.

một kết nối viễn thông trên toàn quốc.

a speech that was broadcast nationwide; nationwide opposition to the tax hike.

một bài phát biểu được phát sóng trên toàn quốc; sự phản đối trên toàn quốc đối với việc tăng thuế.

This is a nationwide campaign to recruit women into trade unions.

Đây là một chiến dịch toàn quốc để tuyển dụng phụ nữ vào các công đoàn.

They too joined the nationwide strike.

Họ cũng tham gia vào cuộc đình công trên toàn quốc.

a nationwide project to encourage business development.

một dự án trên toàn quốc nhằm thúc đẩy phát triển kinh doanh.

a network of eighty transmitters would give nationwide coverage.

một mạng lưới gồm tám mươi máy phát sóng sẽ cung cấp phạm vi phủ sóng toàn quốc.

thousands participated in a nationwide strike.

hàng ngàn người đã tham gia một cuộc đình công trên toàn quốc.

a nationwide pool of promising high-school students.

một nhóm học sinh trung học đầy triển vọng trên toàn quốc.

There were more than 5000 contestants in this nationwide composition competition.

Có hơn 5000 người tham gia trong cuộc thi sáng tác toàn quốc này.

A nationwide good harvest soon brought down the price of rice.

Một vụ mùa bội thu trên toàn quốc đã nhanh chóng làm giảm giá gạo.

They went over nationwide in search of uranium mines.

Họ đi khắp nơi trên toàn quốc để tìm kiếm các mỏ uranium.

A nationwide alert went out for three escaped prisoners.

Một cảnh báo trên toàn quốc đã được phát đi về ba tù nhân trốn thoát.

Besides, rapid progress was made in the divestiture of radio paging assets from the P&T sectors and the restructuring on a nationwide basis.

Ngoài ra, những tiến bộ nhanh chóng đã được thực hiện trong việc thoái vốn tài sản điện thoại vô tuyến từ các lĩnh vực P&T và tái cấu trúc trên cơ sở toàn quốc.

The nationwide biggest shark museum at present, where there are thousands of fierce lemon shark, nurse shark, as well as Whitetip Reef Shark, Blacktip Reef Shark, Suction Shark, etc.

Bảo tàng cá mập lớn nhất trên toàn quốc hiện nay, nơi có hàng ngàn cá mập chanh hung dữ, cá mập y tá, cũng như cá mập san hô trắng, cá mập đen, cá mập hút, v.v.

Ví dụ thực tế

The result is a Northern victory and the abolition of slavery nationwide.

Kết quả là chiến thắng của miền Bắc và bãi bỏ chế độ nô lệ trên toàn quốc.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

As it is in only seven other states nationwide.

Như ở chỉ bảy tiểu bang khác trên toàn quốc.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

After it was published, he became famous nationwide.

Sau khi nó được xuất bản, anh ấy trở nên nổi tiếng trên toàn quốc.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 8)

Employers added around 175,000 jobs nationwide in February.

Các nhà tuyển dụng đã thêm khoảng 175.000 việc làm trên toàn quốc vào tháng Hai.

Nguồn: NPR News April 2014 Collection

There were more than a hundred injuries nationwide.

Có hơn một trăm người bị thương trên toàn quốc.

Nguồn: BBC World Headlines

It sells more than $40 billion worth of wine nationwide.

Nó bán được hơn 40 tỷ đô la rượu vang trên toàn quốc.

Nguồn: VOA Slow English - America

There are more than 10,000 bamboo processing enterprises nationwide.

Có hơn 10.000 doanh nghiệp chế biến tre trên toàn quốc.

Nguồn: "Selected Readings from China Daily"

In 1873, Congress passed the Comstock Law, which banned abortion drugs nationwide.

Năm 1873, Quốc hội đã thông qua Đạo luật Comstock, nghiêm cấm các loại thuốc phá thai trên toàn quốc.

Nguồn: Popular Science Essays

Critics note that there are no clear rules and enforcement nationwide.

Các nhà phê bình lưu ý rằng không có các quy tắc và thực thi rõ ràng trên toàn quốc.

Nguồn: VOA Slow English - America

Separately, the NAACP opened a campaign to end legacy admissions nationwide.

Ngoại trừ, NAACP đã mở một chiến dịch để chấm dứt việc nhận vào trường đại học dựa trên truyền thống trên toàn quốc.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay