neckline

[Mỹ]/'neklaɪn/
[Anh]/'nɛklaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cạnh trên của một trang phục bao quanh cổ, thường tạo thành một đặc điểm trang trí hoặc chức năng.
Word Forms
số nhiềunecklines

Cụm từ & Cách kết hợp

V-neckline

Đường cổ áo chữ V

Scoop neckline

Đường cổ áo kiểu bầu

Off-the-shoulder neckline

Đường cổ áo trễ vai

Halter neckline

đường cổ áo hở vai

Sweetheart neckline

Đường cổ áo tim

Câu ví dụ

the low neckline of her blouse.

cổ áo khoét thấp của chiếc áo blouse của cô ấy.

The neckline waslow round, V-shape, or square during early Renaissance, and later was shirred up into a higher neckline finishing with a ruff.

Cổ áo có thể tròn, hình chữ V hoặc hình vuông trong thời kỳ Phục Hưng đầu, và sau đó được nhún lên thành cổ áo cao hơn kết thúc bằng một cổ áo giả.

She braid the neckline, hem and cuffs of the dress.

Cô ấy đan phần cổ áo, hem và cổ tay của chiếc váy.

I can give you a round neckline if you prefer.

Tôi có thể cho bạn một cổ áo tròn nếu bạn thích.

The dress has a plunging neckline.

Chiếc váy có cổ áo khoét sâu.

She wore a dress with a high neckline to the event.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy có cổ áo cao đến sự kiện.

The designer added lace detailing to the neckline of the blouse.

Nhà thiết kế đã thêm chi tiết ren vào cổ áo của chiếc áo blouse.

The neckline of the sweater was too tight for him.

Cổ áo của chiếc áo len quá chật với anh ấy.

She prefers dresses with a boat neckline.

Cô ấy thích những chiếc váy có cổ áo thuyền.

The neckline of the top was embellished with beads.

Cổ áo của chiếc áo được tô điểm bằng hạt cườm.

The dress had a sweetheart neckline that accentuated her figure.

Chiếc váy có cổ áo hình trái tim làm nổi bật vóc dáng của cô ấy.

She adjusted the neckline of her blouse before the meeting.

Cô ấy đã điều chỉnh cổ áo của chiếc áo blouse của mình trước cuộc họp.

The neckline of the gown was adorned with intricate embroidery.

Cổ áo của chiếc váy được trang trí bằng thêu tinh xảo.

She chose a dress with a scoop neckline for the party.

Cô ấy đã chọn một chiếc váy có cổ áo hình chữ U cho buổi tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay