needing help
cần giúp đỡ
needing time
cần thời gian
needing support
cần sự hỗ trợ
needing care
cần chăm sóc
needing attention
cần sự quan tâm
needing guidance
cần hướng dẫn
needing answers
cần câu trả lời
needing clarity
cần sự rõ ràng
needing resources
cần nguồn lực
needing direction
cần sự chỉ dẫn
needing help can be a sign of strength.
Việc cần giúp đỡ có thể là dấu hiệu của sức mạnh.
she is needing some time to think.
Cô ấy cần một chút thời gian để suy nghĩ.
they are needing a solution to the problem.
Họ cần một giải pháp cho vấn đề.
needing support during tough times is normal.
Việc cần sự hỗ trợ trong những thời điểm khó khăn là điều bình thường.
he is needing guidance on this project.
Anh ấy cần hướng dẫn cho dự án này.
needing a break can improve your productivity.
Việc cần nghỉ ngơi có thể cải thiện năng suất của bạn.
they are needing more resources to complete the task.
Họ cần thêm nguồn lực để hoàn thành nhiệm vụ.
needing reassurance is common in uncertain times.
Việc cần trấn an là điều phổ biến trong những thời điểm bất định.
she is needing assistance with her studies.
Cô ấy cần sự hỗ trợ với việc học tập của mình.
needing to communicate effectively is essential in business.
Việc cần giao tiếp hiệu quả là điều cần thiết trong kinh doanh.
needing help
cần giúp đỡ
needing time
cần thời gian
needing support
cần sự hỗ trợ
needing care
cần chăm sóc
needing attention
cần sự quan tâm
needing guidance
cần hướng dẫn
needing answers
cần câu trả lời
needing clarity
cần sự rõ ràng
needing resources
cần nguồn lực
needing direction
cần sự chỉ dẫn
needing help can be a sign of strength.
Việc cần giúp đỡ có thể là dấu hiệu của sức mạnh.
she is needing some time to think.
Cô ấy cần một chút thời gian để suy nghĩ.
they are needing a solution to the problem.
Họ cần một giải pháp cho vấn đề.
needing support during tough times is normal.
Việc cần sự hỗ trợ trong những thời điểm khó khăn là điều bình thường.
he is needing guidance on this project.
Anh ấy cần hướng dẫn cho dự án này.
needing a break can improve your productivity.
Việc cần nghỉ ngơi có thể cải thiện năng suất của bạn.
they are needing more resources to complete the task.
Họ cần thêm nguồn lực để hoàn thành nhiệm vụ.
needing reassurance is common in uncertain times.
Việc cần trấn an là điều phổ biến trong những thời điểm bất định.
she is needing assistance with her studies.
Cô ấy cần sự hỗ trợ với việc học tập của mình.
needing to communicate effectively is essential in business.
Việc cần giao tiếp hiệu quả là điều cần thiết trong kinh doanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay