surplus

[Mỹ]/ˈsɜːpləs/
[Anh]/ˈsɜːrplʌs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quá mức, thừa thãi
n. sự thừa thãi

Cụm từ & Cách kết hợp

trade surplus

thặng dư thương mại

surplus value

giá trị thặng dư

surplus heat

nhiệt thặng dư

consumer surplus

thặng dư tiêu dùng

current account surplus

thặng dư cán cân thương mại

budget surplus

thặng dư ngân sách

surplus water

thặng dư nước

capital surplus

thặng dư vốn

foreign trade surplus

thặng dư thương mại

surplus capacity

thặng dư công suất

surplus stock

hàng tồn kho vượt quá

economic surplus

thặng dư kinh tế

surplus profit

lợi nhuận thặng dư

cash surplus

thặng dư tiền mặt

total surplus

thặng dư tổng thể

Câu ví dụ

gave out the surplus food.

phân phát số lượng thực phẩm dư thừa.

criticism of the trade surplus in Washington is misconceived.

những lời chỉ trích về thặng dư thương mại ở Washington là hiểu lầm.

strain off the surplus fat.

loại bỏ lượng mỡ thừa.

a trade surplus of $1,395 million.

thặng dư thương mại 1,395 triệu đô la.

make the most of your surplus cash.

tận dụng tối đa số tiền dư thừa của bạn.

It's an essay heavy with surplus phrasing.

Đó là một bài luận chứa nhiều cách diễn đạt thừa thãi.

the surplus products must be laden on board the vessels.

các sản phẩm dư thừa phải được chất lên tàu.

surplus cheese distributed to the needy.

phô mai dư thừa được phân phối cho những người có hoàn cảnh khó khăn.

The surplus steam was blown off through the pipes.

Hơi nước dư thừa đã được xả qua đường ống.

this surplus pushes up the yen, which ought to boost imports.

số lượng dư thừa này đẩy giá đồng yên lên cao, điều này có thể thúc đẩy nhập khẩu.

the firm told 284 employees that they were surplus to requirements .

công ty đã thông báo với 284 nhân viên rằng họ dư thừa so với yêu cầu.

We also supply reman and surplus material into the market at fair and competitive prices.

Chúng tôi cũng cung cấp vật liệu đã được tân trang và số lượng dư thừa ra thị trường với giá cả hợp lý và cạnh tranh.

Algae microorganisms in the water overpopulate because of the surplus nitrogen.

Vi khuẩn tảo lam trong nước thường xuyên bùng phát do lượng nitơ dư thừa.

surplus grain.See Synonyms at superfluous

thặng dư ngũ cốc. Xem Từ đồng nghĩa tại thừa thặng

The agricultural surplus was taken over almost in its entirety by the ruler.

Hàng nông sản dư thừa gần như hoàn toàn thuộc về nhà cai trị.

Japan is racking up record trade surpluses with the United States.

Nhật Bản đang đạt được thặng dư thương mại kỷ lục với Hoa Kỳ.

she had picked up her boots in an army surplus store.

Cô ấy đã mua ủng của mình tại một cửa hàng bán đồ quân đội còn sót lại.

Ví dụ thực tế

It represents a wish for an annual surplus.

Nó đại diện cho một mong muốn về thặng dư hàng năm.

Nguồn: A Bite of China Season 1

What can you do with all this surplus?

Bạn có thể làm gì với tất cả sự thặng dư này?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

The essential element of bulking is creating a calorie surplus.

Yếu tố thiết yếu của việc tăng cân là tạo ra sự thặng dư calo.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

How else can we take care of our own surplus.

Chúng ta có thể chăm sóc thặng dư của mình bằng cách nào khác?

Nguồn: Prosecution witness

Demand for shots has dropped and there is a vaccine surplus.

Nhu cầu tiêm đã giảm và có tình trạng dư thừa vắc-xin.

Nguồn: VOA Slow English - America

It can't be just one side that reduces the surplus.

Không thể chỉ một bên giảm thặng dư.

Nguồn: CRI Online April 2018 Collection

Cleveland wanted to reduce the surplus by reducing the tariffs.

Cleveland muốn giảm thặng dư bằng cách giảm thuế quan.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

They continues to limit their exports. How can they reduce the surplus?

Họ tiếp tục hạn chế xuất khẩu của họ. Làm thế nào họ có thể giảm thặng dư?

Nguồn: CRI Online April 2018 Collection

California now has a record budget surplus of nearly $100 billion.

California hiện có thặng dư ngân sách kỷ lục gần 100 tỷ đô la.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

He became one of the few modern presidents to run a budget surplus.

Ông trở thành một trong số ít các tổng thống hiện đại điều hành thặng dư ngân sách.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay