neglectfully

[Mỹ]/nɪˈɡlɛktfəlɪ/
[Anh]/nɪˈɡlɛktfəli/

Dịch

adv. một cách thể hiện sự thiếu chú ý hoặc quan tâm

Cụm từ & Cách kết hợp

neglectfully ignored

bỏ qua một cách coi thường

neglectfully dismissed

loại bỏ một cách coi thường

neglectfully overlooked

bỏ qua một cách coi thường

neglectfully abandoned

bỏ rơi một cách coi thường

neglectfully treated

xử lý một cách coi thường

neglectfully approached

tiếp cận một cách coi thường

neglectfully handled

xử lý một cách coi thường

neglectfully managed

quản lý một cách coi thường

neglectfully responded

phản hồi một cách coi thường

neglectfully regarded

coi thường

Câu ví dụ

the child was neglected neglectfully by his parents.

Đứa trẻ đã bị bỏ bê một cách cẩu thả bởi cha mẹ của nó.

she neglectfully left her keys on the table.

Cô ấy đã để quên chìa khóa trên bàn một cách cẩu thả.

he neglectfully ignored the warning signs.

Anh ấy đã bỏ qua những dấu hiệu cảnh báo một cách cẩu thả.

the garden was neglectfully overgrown with weeds.

Khu vườn đã bị mọc đầy cỏ dại một cách cẩu thả.

they neglectfully failed to complete the project on time.

Họ đã không hoàn thành dự án đúng thời hạn một cách cẩu thả.

she neglectfully forgot to send the email.

Cô ấy đã quên gửi email một cách cẩu thả.

the report was neglectfully written with many errors.

Báo cáo đã được viết cẩu thả với nhiều lỗi.

he was neglectfully late for the meeting.

Anh ấy đến muộn cho cuộc họp một cách cẩu thả.

the dog was neglectfully left outside in the rain.

Con chó đã bị bỏ ngoài trời mưa một cách cẩu thả.

she neglectfully overlooked the details in the contract.

Cô ấy đã bỏ qua những chi tiết trong hợp đồng một cách cẩu thả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay