nestled in
ẩn mình trong
nestled among
ẩn mình giữa
nestled within
ẩn mình bên trong
nestled beside
ẩn mình bên cạnh
nestled below
ẩn mình bên dưới
nestled beneath
ẩn mình dưới
nestled under
ẩn mình dưới
nestled against
ẩn mình dựa vào
nestled atop
ẩn mình trên
nestled near
ẩn mình gần
the cottage is nestled in the mountains.
ngôi nhà gỗ nhỏ nằm nép mình trong những ngọn núi.
her garden is nestled between two tall trees.
khu vườn của cô ấy nằm nép mình giữa hai cây cao lớn.
the village is nestled by the river.
ngôi làng nằm nép mình bên bờ sông.
the secret beach is nestled behind the cliffs.
bãi biển bí mật nằm nép mình sau những vách đá.
the cozy cabin is nestled in a quiet forest.
cabin ấm cúng nằm nép mình trong một khu rừng yên tĩnh.
they found a home nestled in the heart of the city.
họ tìm thấy một ngôi nhà nằm nép mình trong trái tim thành phố.
the old church is nestled in the village square.
nhà thờ cổ nằm nép mình trong quảng trường làng.
the hotel is nestled on the edge of the cliff.
khách sạn nằm nép mình trên mép vách đá.
the flowers are nestled among the rocks.
những bông hoa nằm nép mình giữa những tảng đá.
the tiny house is nestled in a lush garden.
ngôi nhà nhỏ nằm nép mình trong một khu vườn tươi tốt.
nestled in
ẩn mình trong
nestled among
ẩn mình giữa
nestled within
ẩn mình bên trong
nestled beside
ẩn mình bên cạnh
nestled below
ẩn mình bên dưới
nestled beneath
ẩn mình dưới
nestled under
ẩn mình dưới
nestled against
ẩn mình dựa vào
nestled atop
ẩn mình trên
nestled near
ẩn mình gần
the cottage is nestled in the mountains.
ngôi nhà gỗ nhỏ nằm nép mình trong những ngọn núi.
her garden is nestled between two tall trees.
khu vườn của cô ấy nằm nép mình giữa hai cây cao lớn.
the village is nestled by the river.
ngôi làng nằm nép mình bên bờ sông.
the secret beach is nestled behind the cliffs.
bãi biển bí mật nằm nép mình sau những vách đá.
the cozy cabin is nestled in a quiet forest.
cabin ấm cúng nằm nép mình trong một khu rừng yên tĩnh.
they found a home nestled in the heart of the city.
họ tìm thấy một ngôi nhà nằm nép mình trong trái tim thành phố.
the old church is nestled in the village square.
nhà thờ cổ nằm nép mình trong quảng trường làng.
the hotel is nestled on the edge of the cliff.
khách sạn nằm nép mình trên mép vách đá.
the flowers are nestled among the rocks.
những bông hoa nằm nép mình giữa những tảng đá.
the tiny house is nestled in a lush garden.
ngôi nhà nhỏ nằm nép mình trong một khu vườn tươi tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay