protruding edge
đầu nhô ra
protruding feature
đặc điểm nhô ra
protruding part
phần nhô ra
protruding object
đối tượng nhô ra
protruding area
khu vực nhô ra
protruding wire
dây nhô ra
protruding nail
đinh nhô ra
protruding bone
xương nhô ra
protruding lip
môi nhô ra
protruding rock
tảng đá nhô ra
the mountain has a protruding rock that can be seen from miles away.
ngọn núi có một tảng đá nhô ra có thể nhìn thấy từ xa.
she noticed a protruding nail on the wooden fence.
Cô ấy nhận thấy một chiếc đinh nhô ra trên hàng rào gỗ.
the protruding roots of the tree created a tripping hazard.
Rễ cây nhô ra đã tạo ra một mối nguy hiểm khi vấp ngã.
his protruding belly was a sign that he needed to exercise more.
Bụng của anh ấy nhô ra là dấu hiệu cho thấy anh ấy cần phải tập thể dục nhiều hơn.
protruding features can sometimes enhance a person's attractiveness.
Những đặc điểm nhô ra đôi khi có thể làm tăng thêm sự hấp dẫn của một người.
the architect designed the building with a protruding balcony.
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với một ban công nhô ra.
she carefully avoided the protruding branches while hiking.
Cô ấy cẩn thận tránh những cành cây nhô ra khi đi bộ đường dài.
the protruding edges of the shelf made it difficult to place items.
Các cạnh nhô ra của kệ khiến việc đặt đồ vật trở nên khó khăn.
his protruding teeth made him self-conscious about his smile.
Răng của anh ấy nhô ra khiến anh ấy cảm thấy tự ti về nụ cười của mình.
the protruding stones along the path created a rustic charm.
Những viên đá nhô ra dọc theo con đường tạo nên một nét đẹp mộc mạc.
protruding edge
đầu nhô ra
protruding feature
đặc điểm nhô ra
protruding part
phần nhô ra
protruding object
đối tượng nhô ra
protruding area
khu vực nhô ra
protruding wire
dây nhô ra
protruding nail
đinh nhô ra
protruding bone
xương nhô ra
protruding lip
môi nhô ra
protruding rock
tảng đá nhô ra
the mountain has a protruding rock that can be seen from miles away.
ngọn núi có một tảng đá nhô ra có thể nhìn thấy từ xa.
she noticed a protruding nail on the wooden fence.
Cô ấy nhận thấy một chiếc đinh nhô ra trên hàng rào gỗ.
the protruding roots of the tree created a tripping hazard.
Rễ cây nhô ra đã tạo ra một mối nguy hiểm khi vấp ngã.
his protruding belly was a sign that he needed to exercise more.
Bụng của anh ấy nhô ra là dấu hiệu cho thấy anh ấy cần phải tập thể dục nhiều hơn.
protruding features can sometimes enhance a person's attractiveness.
Những đặc điểm nhô ra đôi khi có thể làm tăng thêm sự hấp dẫn của một người.
the architect designed the building with a protruding balcony.
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với một ban công nhô ra.
she carefully avoided the protruding branches while hiking.
Cô ấy cẩn thận tránh những cành cây nhô ra khi đi bộ đường dài.
the protruding edges of the shelf made it difficult to place items.
Các cạnh nhô ra của kệ khiến việc đặt đồ vật trở nên khó khăn.
his protruding teeth made him self-conscious about his smile.
Răng của anh ấy nhô ra khiến anh ấy cảm thấy tự ti về nụ cười của mình.
the protruding stones along the path created a rustic charm.
Những viên đá nhô ra dọc theo con đường tạo nên một nét đẹp mộc mạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay