nestles

[Mỹ]/ˈnɛs(ə)lz/
[Anh]/ˈnɛs(ə)lz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để định cư một cách thoải mái và ấm áp; để ôm ấp hoặc cuộn tròn; để kéo gần lại để giữ ấm hoặc thoải mái; để nép vào.

Cụm từ & Cách kết hợp

nestles in

ẩn mình trong

nestles close

ẩn mình gần

nestles among

ẩn mình giữa

nestles beneath

ẩn mình bên dưới

nestles beside

ẩn mình bên cạnh

nestles within

ẩn mình bên trong

nestles around

ẩn mình xung quanh

nestles under

ẩn mình dưới

nestles together

ẩn mình cùng nhau

nestles nearby

ẩn mình gần đó

Câu ví dụ

the little bird nestles in the warm nest.

tổ chim nhỏ bé nằm trong tổ ấm ấm áp.

the cottage nestles among the trees.

ngôi nhà gỗ nhỏ nằm giữa những cái cây.

the puppy nestles close to its mother.

chú chó con nằm gần bên mẹ.

the village nestles in the valley.

ngôi làng nằm trong thung lũng.

she nestles into her cozy blanket.

cô ấy nằm vào chiếc chăn ấm áp của mình.

the baby nestles in her father's arms.

bé con nằm trong vòng tay bố.

the flower nestles among the rocks.

bông hoa nằm giữa những tảng đá.

the town nestles beside the river.

thị trấn nằm bên bờ sông.

the cat nestles on the windowsill.

con mèo nằm trên bệ cửa sổ.

the lodge nestles in the mountains.

khách sạn nằm trong núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay