fits perfectly
vừa vặn
fits well
vừa tốt
fits the bill
phù hợp với yêu cầu
fits in
vừa vặn, phù hợp
fits together
phù hợp với nhau
fitting room
phòng thử đồ
fits now
vừa lúc
fits me
vừa với tôi
fitting clothes
thử quần áo
fits right
vừa đúng
the puzzle fits perfectly into the box.
Câu đố vừa khít với hộp.
does this shirt fit me?
Bộ quần áo này có vừa tôi không?
the new software fits our needs well.
Phần mềm mới đáp ứng tốt nhu cầu của chúng tôi.
he fits the role of a leader.
Anh ấy phù hợp với vai trò của một nhà lãnh đạo.
the timeline fits within our budget.
Mốc thời gian nằm trong ngân sách của chúng tôi.
the data fits the hypothesis.
Dữ liệu phù hợp với giả thuyết.
the square peg doesn't fit the round hole.
Mảnh ghép vuông không vừa với lỗ tròn.
the new employee fits in with the team.
Nhân viên mới hòa nhập tốt với nhóm.
the pattern fits the description.
Mẫu mã phù hợp với mô tả.
the evidence fits the suspect’s profile.
Bằng chứng phù hợp với hồ sơ của nghi phạm.
the spare part fits the machine.
Chi tiết thay thế phù hợp với máy móc.
fits perfectly
vừa vặn
fits well
vừa tốt
fits the bill
phù hợp với yêu cầu
fits in
vừa vặn, phù hợp
fits together
phù hợp với nhau
fitting room
phòng thử đồ
fits now
vừa lúc
fits me
vừa với tôi
fitting clothes
thử quần áo
fits right
vừa đúng
the puzzle fits perfectly into the box.
Câu đố vừa khít với hộp.
does this shirt fit me?
Bộ quần áo này có vừa tôi không?
the new software fits our needs well.
Phần mềm mới đáp ứng tốt nhu cầu của chúng tôi.
he fits the role of a leader.
Anh ấy phù hợp với vai trò của một nhà lãnh đạo.
the timeline fits within our budget.
Mốc thời gian nằm trong ngân sách của chúng tôi.
the data fits the hypothesis.
Dữ liệu phù hợp với giả thuyết.
the square peg doesn't fit the round hole.
Mảnh ghép vuông không vừa với lỗ tròn.
the new employee fits in with the team.
Nhân viên mới hòa nhập tốt với nhóm.
the pattern fits the description.
Mẫu mã phù hợp với mô tả.
the evidence fits the suspect’s profile.
Bằng chứng phù hợp với hồ sơ của nghi phạm.
the spare part fits the machine.
Chi tiết thay thế phù hợp với máy móc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay