newt

[Mỹ]/njuːt/
[Anh]/nut/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật có xương sống nhỏ bốn chân, chẳng hạn như kỳ nhông
Word Forms
số nhiềunewts
ngôi thứ ba số ítnewts

Câu ví dụ

he was drunk as a newt and singing his head off.

Anh ta say như một con kỳ nham và hát như điên.

You should have seen Tom when he got home last night—he was pissed as a newt!

Bạn nên nhìn Tom khi anh ta về nhà tối qua—anh ta say như một con kỳ nham!

The newt is a type of amphibian found in wet habitats.

Kỳ nham là một loại động vật lưỡng cư được tìm thấy ở các môi trường sống ẩm ướt.

The newt's skin secretes toxins as a defense mechanism.

Da của kỳ nham tiết ra độc tố như một cơ chế tự vệ.

The newt's diet consists mainly of insects, worms, and small fish.

Chế độ ăn của kỳ nham chủ yếu bao gồm côn trùng, giun và cá nhỏ.

In folklore, newts are often associated with magical powers and transformations.

Trong dân gian, kỳ nham thường gắn liền với sức mạnh ma thuật và biến đổi.

Newts are commonly kept as pets in aquariums due to their unique appearance.

Kỳ nham thường được nuôi làm thú cưng trong bể cá do vẻ ngoài độc đáo của chúng.

The newt's bright colors serve as a warning to predators of its toxicity.

Màu sắc tươi sáng của kỳ nham là lời cảnh báo đối với những kẻ săn mồi về độc tính của nó.

Newts are known for their ability to regenerate lost limbs.

Kỳ nham nổi tiếng với khả năng tái tạo các chi bị mất.

Some species of newts hibernate during the winter months to conserve energy.

Một số loài kỳ nham ngủ đông vào mùa đông để tiết kiệm năng lượng.

Newts are sensitive to changes in their environment, making them good indicators of water quality.

Kỳ nham nhạy cảm với những thay đổi trong môi trường của chúng, khiến chúng trở thành những chỉ báo tốt về chất lượng nước.

The newt's mating ritual involves elaborate courtship displays and dances.

Nghi thức giao phối của kỳ nham bao gồm những màn trình diễn và khiêu vũ tán tỉnh phức tạp.

Ví dụ thực tế

What if I give you this roasted newt? Hmm?

Nếu tôi cho bạn một con kỳ nhím nướng thì sao? Hmmm?

Nguồn: Spirited Away Selection

Wandering past water buffalo at rest, we encounter warty newts at play.

Đi lang thang qua những con trâu nước đang nghỉ ngơi, chúng tôi bắt gặp những kỳ nhím đầy mụn ở nơi vui chơi.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Right. Good one. I'm a newt. This is my friend, the badger.

Đúng rồi. Hay đấy. Tôi là một con kỳ nhím. Đây là bạn của tôi, chú lửng.

Nguồn: Ice Age 2: The Meltdown

Now we're going to write the letter 'N', as in 'newt'.

Bây giờ chúng ta sẽ viết chữ 'N', như trong 'newt'.

Nguồn: The writing method of English letters.

The crocodile newt gets its name from the bumps along its back. These are its defence.

Kỳ nhím cá sấu có tên gọi từ những mụn trên lưng nó. Đây là cơ chế phòng thủ của nó.

Nguồn: Beautiful China

Even the common newt is more genetically splendorous than we are, by a factor of five.

Ngay cả kỳ nhím thông thường cũng di truyền tốt hơn chúng ta gấp năm lần.

Nguồn: A Brief History of Everything

" They ask for a minimum of five NEWTs, and nothing under 'Exceeds Expectations' grade, I see."

“Họ yêu cầu tối thiểu năm CON KỲ NHÍM, và không có gì dưới mức 'Vượt Mong Đợi', tôi thấy.”

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

" You're not a newt with wings, are you, Toothless" ?

“Bạn không phải là một con kỳ nhím có cánh, đúng không, Toothless?”

Nguồn: Animation English

So far as we can tell no species of toad, newt, salamander, or other amphibian went extinct in North America.

Cho đến nay, chúng tôi biết không có loài nào của toad, newt, salamander hoặc các động vật lưỡng cư khác tuyệt chủng ở Bắc Mỹ.

Nguồn: A Brief History of Everything

She was light and watery, like a newt, but all of her parts were human.

Cô ấy nhẹ và nhiều nước, như một con kỳ nhím, nhưng tất cả các bộ phận của cô ấy đều là của con người.

Nguồn: One Hundred Years of Solitude

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay