salamander

[Mỹ]/'sælə,mændə/
[Anh]/'sæləmændɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thằn lằn lửa, quái vật lửa, người có khả năng chống cháy.
Word Forms
số nhiềusalamanders
ngôi thứ ba số ítsalamanders

Cụm từ & Cách kết hợp

giant salamander

thằn lằn khổng lồ

Câu ví dụ

the salamander's tail may be broken off at a weak spot near the base.

Đuôi của kỳ nham có thể bị gãy ở một điểm yếu gần gốc.

The Salamanders Chapter hails from a binary planetary system in the western reaches of the Ultima Segmentum.

Chương Salamanders đến từ một hệ hành tinh nhị phân ở vùng tây xa xôi của Ultima Segmentum.

In contrast, fibroblasts in the adult salamander limb maintain a memory of this information system and can reaccess the positional Hox code in the process of limb regeneration.

Ngược lại, các bạch cầu sợi ở chi của kỳ đà trưởng thành duy trì một ký ức về hệ thống thông tin này và có thể truy cập lại mã Hox vị trí trong quá trình tái tạo chi.

any of several salamanders with webbed toes and very long extensile tongues; excellent climbers that move with ease over smooth rock surfaces.

Một số loài kỳ nham có ngón chân có màng và lưỡi rất dài, có thể kéo dài; những người leo núi tuyệt vời di chuyển dễ dàng trên các bề mặt đá trơn.

The salamander is a type of amphibian.

Kỳ nham là một loại động vật lưỡng cư.

The children observed a salamander in the pond.

Những đứa trẻ đã quan sát thấy một con kỳ nham trong ao.

Salamanders are known for their regenerative abilities.

Kỳ nham nổi tiếng với khả năng tái tạo của chúng.

The salamander's skin is smooth and moist.

Da của kỳ nham trơn và ẩm.

In some cultures, salamanders are considered symbols of fire.

Ở một số nền văn hóa, kỳ nham được coi là biểu tượng của lửa.

The salamander retreated into a crevice in the rock.

Con kỳ nham lùi vào một vết nứt trên đá.

The researchers studied the salamander population in the wetlands.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu quần thể kỳ nham trong vùng đất ngập nước.

Salamanders are often found near bodies of water.

Kỳ nham thường được tìm thấy gần các nguồn nước.

The salamander is an important part of the ecosystem.

Kỳ nham là một phần quan trọng của hệ sinh thái.

Some species of salamanders are endangered due to habitat loss.

Một số loài kỳ nham đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

Ví dụ thực tế

The researchers said they do not know what killed the salamanders.

Các nhà nghiên cứu nói rằng họ không biết điều gì đã giết chết những con kỳ nhím.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

At first they think it's a salamander or a frog, but then, that's a gator, dude.

Lúc đầu họ nghĩ đó là kỳ nhím hoặc ếch, nhưng sau đó, đó là một con cá sấu, bạn ơi.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Are salamanders an important feeding source for pitcher plants?

Kỳ nhím có phải là nguồn thức ăn quan trọng cho các loài thực vật thuộc chi bình chứa không?

Nguồn: VOA Slow English Technology

This time of year, I'm particularly looking for salamanders.

Mùa này, tôi đặc biệt tìm kiếm kỳ nhím.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Axolotl salamanders were also commonly eaten by Aztec kings.

Kỳ nhím Axolotl cũng thường được ăn bởi các vị vua Aztec.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

His email address is www dot salamander dot chinaren dot net.

Địa chỉ email của anh ấy là www chấm salamander chấm chinaren chấm net.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

The Mexican Axolotl is like a salamander that never grew up.

Axolotl Mexico giống như một con kỳ nhím không bao giờ lớn lên.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Now he's the world's cuddliest creature transformed from a shrieking alien salamander that could send chills down your spine.

Bây giờ anh ấy là sinh vật dễ ôm nhất trên thế giới, được biến đổi từ một con kỳ nhím ngoài hành tinh rống thét có thể khiến bạn rùng mình.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

Some animals, such as the Mexican salamander, have their gills on the outside.

Một số động vật, chẳng hạn như kỳ nhím Mexico, có mang ngoài.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

Scientists have also documented how the salamander can breathe with lungs and gills.

Các nhà khoa học cũng đã ghi lại cách kỳ nhím có thể thở bằng phổi và mang.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay