nickelodeon

[Mỹ]/ˌnɪkəˈləʊdiən/
[Anh]/ˌnɪkəˈloʊdiən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quầy trò chơi năm xu hoặc một loại máy hát cổ điển
Word Forms
số nhiềunickelodeons

Cụm từ & Cách kết hợp

nickelodeon show

chương trình nickelodeon

nickelodeon kids

trẻ em nickelodeon

nickelodeon network

mạng lưới nickelodeon

nickelodeon movies

phim nickelodeon

nickelodeon stars

ngôi sao nickelodeon

nickelodeon games

trò chơi nickelodeon

nickelodeon characters

nhân vật nickelodeon

nickelodeon cartoons

hoạt hình nickelodeon

nickelodeon awards

hội thưởng nickelodeon

nickelodeon theme

chủ đề nickelodeon

Câu ví dụ

nickelodeon is known for its colorful cartoons.

Nickelodeon nổi tiếng với các bộ phim hoạt hình đầy màu sắc.

many kids love watching nickelodeon shows.

Nhiều trẻ em yêu thích xem các chương trình của Nickelodeon.

nickelodeon often features popular animated series.

Nickelodeon thường xuyên giới thiệu các loạt phim hoạt hình nổi tiếng.

she grew up watching nickelodeon every saturday morning.

Cô ấy lớn lên khi xem Nickelodeon mỗi sáng thứ bảy.

nickelodeon has produced several successful movies.

Nickelodeon đã sản xuất nhiều bộ phim thành công.

they are planning a new nickelodeon theme park.

Họ đang lên kế hoạch xây dựng một khu vui chơi chủ đề Nickelodeon mới.

nickelodeon hosts an annual kids' choice awards.

Nickelodeon tổ chức lễ trao giải Kids' Choice hàng năm.

many famous actors got their start on nickelodeon.

Nhiều diễn viên nổi tiếng đã bắt đầu sự nghiệp của họ trên Nickelodeon.

nickelodeon offers a variety of educational programs.

Nickelodeon cung cấp nhiều chương trình giáo dục khác nhau.

my favorite show on nickelodeon is spongebob squarepants.

Chương trình yêu thích của tôi trên Nickelodeon là Spongebob Squarepants.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay