nicknamed

[Mỹ]/[ˈnɪk.neɪmd]/
[Anh]/[ˈnɪk.neɪmd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đặt biệt danh cho ai đó; bị đặt biệt danh.

Cụm từ & Cách kết hợp

nicknamed "the hammer"

được gọi là "cái búa"

being nicknamed

đang được gọi tên

she was nicknamed

cô ấy được gọi tên

nicknamed after

được gọi tên theo

they nicknamed him

họ gọi tên anh ấy

nicknamed "lucky"

được gọi là "may mắn"

getting nicknamed

đang được gọi tên

had been nicknamed

đã từng được gọi tên

nicknamed "red"

được gọi là "đỏ"

he's nicknamed it

anh ấy gọi tên nó là

Câu ví dụ

the city was nicknamed "the big apple" for its vibrant atmosphere.

Thành phố được đặt biệt danh là "quả táo lớn" nhờ không khí sôi động.

he was nicknamed "speedy" by his teammates for his quick reflexes.

Ông được đồng đội đặt biệt danh là "nhanh nhẹn" nhờ phản xạ nhanh.

the mountain was nicknamed "sleeping giant" due to its shape.

Núi được đặt biệt danh là "người khổng lồ đang ngủ" nhờ hình dáng của nó.

the stray dog was nicknamed "lucky" after surviving the storm.

Con chó hoang được đặt biệt danh là "may mắn" sau khi sống sót qua cơn bão.

the software was nicknamed "project phoenix" during its development.

Phần mềm được đặt biệt danh là "dự án Phượng Hoàng" trong quá trình phát triển.

she was nicknamed "sunshine" for her cheerful disposition.

Cô được đặt biệt danh là "ánh nắng" nhờ tính cách vui vẻ.

the local pub was nicknamed "the rusty mug" by regulars.

Quán rượu địa phương được đặt biệt danh là "cái cốc gỉ" bởi những người thường xuyên đến.

the team was nicknamed "the sharks" to inspire confidence.

Đội được đặt biệt danh là "cá mập" để khơi dậy lòng tin.

the river was nicknamed "silver stream" because of its shimmering water.

Con sông được đặt biệt danh là "dòng chảy bạc" nhờ dòng nước lấp lánh.

the new employee was nicknamed "the rocket" for his rapid progress.

Người nhân viên mới được đặt biệt danh là "tên lửa" nhờ tiến bộ nhanh chóng.

the old car was nicknamed "betsy" by the family.

Chiếc xe cũ được gia đình đặt biệt danh là "Betsy."

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay