branded products
sản phẩm thương hiệu
branded content
nội dung thương hiệu
branded goods
hàng hóa thương hiệu
branded product
sản phẩm thương hiệu
the film was branded a colossal washout.
nguyên bộ phim đã bị gắn mác là một sự thất bại lớn.
They branded him as a liar.
Họ gắn mác anh ta là kẻ nói dối.
We've branded our cattle.
Chúng tôi đã đánh dấu gia súc của mình.
behavior that branded him as common.
hành vi khiến anh ta bị gắn mác là tầm thường.
Prison has branded him for life.
Nhà tù đã đánh dấu anh ta suốt đời.
That tall criminal is branded as the chieftain of the gang.
Kẻ phạm tội cao lớn đó bị gắn mác là thủ lĩnh của băng đảng.
We have branded our cattle.
Chúng tôi đã đánh dấu gia súc của mình.
The press branded him a liar.
Báo chí gắn mác anh ta là kẻ nói dối.
an ointment that branded her with unsightly violet-coloured splotches.
một loại kem bôi khiến cô ấy bị loang lổ những vết sẫm màu tím khó coi.
he was branded a prying sneak for eavesdropping on intimate conversation.
anh ta bị gắn mác là kẻ rình mò vì đã nghe lén cuộc trò chuyện thân mật.
Imagery of the war has branded itself into the national consciousness.
Hình ảnh chiến tranh đã khắc sâu vào ý thức dân tộc.
His unhappy childhood has branded him for life.
Tuổi thơ không hạnh phúc của anh ấy đã ám ảnh anh ấy suốt đời.
His writings were branded as obscene and a blasphemy against God.
Những bài viết của hắn bị đánh dấu là tục tà và là sự blasphème chống lại Chúa.
CPG is a global provider of a variety of leading branded automotive products, including the Prestone, Holts, Autolite, Fram, Bendix and Jurid brands.
CPG là nhà cung cấp toàn cầu của nhiều sản phẩm ô tô thương hiệu hàng đầu, bao gồm các thương hiệu Prestone, Holts, Autolite, Fram, Bendix và Jurid.
The hypermarket stations had a wide selection of branded foods, clean toilets, friendly service and fast checkouts.
Các cửa hàng siêu thị có nhiều lựa chọn thực phẩm mang thương hiệu, nhà vệ sinh sạch sẽ, dịch vụ thân thiện và thanh toán nhanh chóng.
His disciples were judged by their ability to surrender to his will, and any opposing views were branded as an unspiritual lack of faith.
Các môn đệ của anh ta được đánh giá dựa trên khả năng đầu hàng ý chí của anh ta, và bất kỳ quan điểm đối lập nào đều bị gắn mác là sự thiếu niềm tin phi linh thiêng.
branded products
sản phẩm thương hiệu
branded content
nội dung thương hiệu
branded goods
hàng hóa thương hiệu
branded product
sản phẩm thương hiệu
the film was branded a colossal washout.
nguyên bộ phim đã bị gắn mác là một sự thất bại lớn.
They branded him as a liar.
Họ gắn mác anh ta là kẻ nói dối.
We've branded our cattle.
Chúng tôi đã đánh dấu gia súc của mình.
behavior that branded him as common.
hành vi khiến anh ta bị gắn mác là tầm thường.
Prison has branded him for life.
Nhà tù đã đánh dấu anh ta suốt đời.
That tall criminal is branded as the chieftain of the gang.
Kẻ phạm tội cao lớn đó bị gắn mác là thủ lĩnh của băng đảng.
We have branded our cattle.
Chúng tôi đã đánh dấu gia súc của mình.
The press branded him a liar.
Báo chí gắn mác anh ta là kẻ nói dối.
an ointment that branded her with unsightly violet-coloured splotches.
một loại kem bôi khiến cô ấy bị loang lổ những vết sẫm màu tím khó coi.
he was branded a prying sneak for eavesdropping on intimate conversation.
anh ta bị gắn mác là kẻ rình mò vì đã nghe lén cuộc trò chuyện thân mật.
Imagery of the war has branded itself into the national consciousness.
Hình ảnh chiến tranh đã khắc sâu vào ý thức dân tộc.
His unhappy childhood has branded him for life.
Tuổi thơ không hạnh phúc của anh ấy đã ám ảnh anh ấy suốt đời.
His writings were branded as obscene and a blasphemy against God.
Những bài viết của hắn bị đánh dấu là tục tà và là sự blasphème chống lại Chúa.
CPG is a global provider of a variety of leading branded automotive products, including the Prestone, Holts, Autolite, Fram, Bendix and Jurid brands.
CPG là nhà cung cấp toàn cầu của nhiều sản phẩm ô tô thương hiệu hàng đầu, bao gồm các thương hiệu Prestone, Holts, Autolite, Fram, Bendix và Jurid.
The hypermarket stations had a wide selection of branded foods, clean toilets, friendly service and fast checkouts.
Các cửa hàng siêu thị có nhiều lựa chọn thực phẩm mang thương hiệu, nhà vệ sinh sạch sẽ, dịch vụ thân thiện và thanh toán nhanh chóng.
His disciples were judged by their ability to surrender to his will, and any opposing views were branded as an unspiritual lack of faith.
Các môn đệ của anh ta được đánh giá dựa trên khả năng đầu hàng ý chí của anh ta, và bất kỳ quan điểm đối lập nào đều bị gắn mác là sự thiếu niềm tin phi linh thiêng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay