nightshirt

[Mỹ]/'naɪtʃɜːt/
[Anh]/'naɪt'ʃɝt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ ngủ dài cho nam phù hợp để ngủ vào ban đêm.
Word Forms
số nhiềunightshirts

Câu ví dụ

Brittany, still clothed only in her underwear and nightshirt, was lying in the snow.

Brittany, vẫn chỉ mặc đồ lót và áo ngủ, đang nằm trong tuyết.

She slipped into her cozy nightshirt before going to bed.

Cô ấy đã trượt vào chiếc áo ngủ ấm áp của mình trước khi đi ngủ.

He likes to wear his oversized nightshirt on lazy Sundays.

Anh ấy thích mặc chiếc áo ngủ rộng thùng thình của mình vào những ngày Chủ nhật lười biếng.

The soft fabric of the nightshirt felt gentle against her skin.

Vải mềm mại của chiếc áo ngủ mang lại cảm giác nhẹ nhàng trên làn da của cô ấy.

She grabbed her nightshirt and headed to the bathroom to wash her face.

Cô ấy cầm chiếc áo ngủ của mình và ra nhà tắm để rửa mặt.

He forgot to pack his favorite nightshirt for the overnight trip.

Anh ấy quên mang chiếc áo ngủ yêu thích của mình đi du lịch qua đêm.

The old nightshirt had seen better days and was starting to fray at the seams.

Chiếc áo ngủ cũ đã từng đẹp hơn và bắt đầu sờn mép ở các đường nối.

She found a cute nightshirt with cartoon characters printed on it.

Cô ấy tìm thấy một chiếc áo ngủ dễ thương có in hình nhân vật hoạt hình.

He joked that his nightshirt was so comfortable, he could wear it all day.

Anh ấy đùa rằng chiếc áo ngủ của anh ấy quá thoải mái, anh ấy có thể mặc cả ngày.

The nightshirt smelled like lavender from the scented detergent she used.

Chiếc áo ngủ có mùi oải hương từ chất tẩy rửa thơm mà cô ấy dùng.

She carefully folded her silk nightshirt and placed it in the drawer.

Cô ấy cẩn thận gấp chiếc áo ngủ lụa của mình và đặt vào ngăn kéo.

Ví dụ thực tế

Moody was wearing his old traveling cloak over his nightshirt and leaning on his staff as usual.

Moody đang mặc áo choàng đi đường cũ của mình và khoác lên áo ngủ, tựa vào cây gậy như thường lệ.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

As her husband leaned over to shake Harry's hand, she peered at the bandaging under his nightshirt.

Khi chồng bà nghiêng người bắt tay Harry, bà nhìn trộm lớp băng bó dưới áo ngủ của anh.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Snape in his nightshirt, Filch clutching the egg, and he, Harry, trapped in the stairs behind them.

Snape mặc áo ngủ, Filch nắm chặt quả trứng, và anh, Harry, bị mắc kẹt trên cầu thang phía sau họ.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Then he polished the lenses on his nightshirt.

Sau đó, anh ta đánh bóng thấu kính trên áo ngủ của mình.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

He was wearing a long gray nightshirt and he looked livid.

Anh ta mặc một chiếc áo ngủ màu xám dài và trông anh ta rất tức giận.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

He was wearing a hospital dressing gown over his too-short hospital nightshirt.

Anh ta mặc một chiếc áo choàng bệnh viện lên áo ngủ bệnh viện quá ngắn của mình.

Nguồn: After You (Me Before You #2)

Of the two priests, one was sitting in his underwear reading his breviary and the other was wearing a nightshirt and saying the rosary.

Trong hai linh mục, một người đang ngồi trong quần lót của mình và đọc kinh, và người kia mặc áo ngủ và đọc kinh mân珠.

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

He said it again in the evening and again, shivering in his nightshirt, before he got into bed.

Anh ta nói lại vào buổi tối và lần nữa, run rẩy trong áo ngủ của mình, trước khi lên giường.

Nguồn: The Shackles of Life (Part One)

His presents were a scarlet dressing-gown, soft bedroom slippers, and two monogrammed nightshirts.

Quà tặng của anh ta là một chiếc áo choàng màu đỏ tươi, dép đi trong nhà mềm mại và hai bộ áo ngủ có in chữ lồng.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

Doctor Copeland stood shivering with his nightshirt drawn close around his waist.

Bác sĩ Copeland đứng run rẩy, kéo áo ngủ của anh ta lên gần eo.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay