nihilist

[Mỹ]/'naiilist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tin vào chủ nghĩa hư vô, người phủ nhận tất cả giá trị.
Word Forms
số nhiềunihilists

Câu ví dụ

pugnacity, belligerent, bellicose, truculence, jingoist, nihilist, chauvinist.

tính hung hăng, hiếu chiến, hiếu bạo, ngoa ngãi, chủ nghĩa cuồng quốc gia, chủ nghĩa hư vô, chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi.

Hyman, Gavin. The Predicament of Postmodern Theology: Radical Orthodoxy or Nihilist Textualism? Louisville, Ky.: Westminster John Knox Press, 2001, 176pp.

Hyman, Gavin. Cuộc khủng hoảng của thần học hậu hiện đại: Chính thống giáo triệt căn hay chủ nghĩa văn bản hư vô? Louisville, Ky.: Nhà xuất bản Westminster John Knox, 2001, 176 trang.

He identified as a nihilist, believing in the rejection of all religious and moral principles.

Anh ta tự nhận mình là một người theo chủ nghĩa hư vô, tin vào sự bác bỏ tất cả các nguyên tắc tôn giáo và đạo đức.

The character in the novel was portrayed as a nihilist, constantly questioning the meaning of life.

Nhân vật trong tiểu thuyết được khắc họa là một người theo chủ nghĩa hư vô, liên tục đặt câu hỏi về ý nghĩa của cuộc sống.

The nihilist philosophy argues that life has no intrinsic meaning or value.

Triết học hư vô cho rằng cuộc sống không có ý nghĩa hay giá trị nội tại nào.

She adopted a nihilist approach to relationships, believing in the futility of love.

Cô ấy áp dụng một cách tiếp cận hư vô đối với các mối quan hệ, tin rằng tình yêu là vô ích.

The nihilist movement gained traction in the early 20th century, challenging traditional beliefs and values.

Phong trào hư vô đã có được sự ủng hộ vào đầu thế kỷ 20, thách thức niềm tin và giá trị truyền thống.

Many critics accused the artist of promoting a nihilist worldview through his work.

Nhiều nhà phê bình cáo buộc nghệ sĩ quảng bá một thế giới quan hư vô thông qua tác phẩm của mình.

The nihilist perspective suggests that existence is ultimately meaningless and purposeless.

Quan điểm hư vô cho thấy sự tồn tại cuối cùng là vô nghĩa và vô mục đích.

The nihilist poet expressed his despair through dark and bleak imagery in his poems.

Nhà thơ hư vô bày tỏ sự tuyệt vọng của mình thông qua hình ảnh u ám và ảm đạm trong các bài thơ của mình.

Despite his nihilist beliefs, he still found moments of joy and beauty in the world around him.

Bất chấp niềm tin hư vô của mình, anh ấy vẫn tìm thấy những khoảnh khắc vui vẻ và tươi đẹp trên thế giới xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay