nihilists

[Mỹ]/[ˈnaɪhɪlɪst]/
[Anh]/[ˈnaɪhɪlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người cho rằng cuộc sống vô nghĩa và tất cả các giá trị đạo đức, tôn giáo đều vô hiệu lực; một người từ chối các niềm tin và giá trị đã được thiết lập.

Cụm từ & Cách kết hợp

nihilists believe

những người vô thần tin rằng

dismissing nihilists

phớt lờ những người vô thần

nihilist's view

quan điểm của người vô thần

becoming nihilists

trở thành những người vô thần

nihilists argue

những người vô thần lập luận rằng

nihilist stance

điểm nhìn của người vô thần

nihilists often

những người vô thần thường

rejecting nihilists

phản đối những người vô thần

nihilist philosophy

triết lý vô thần

nihilist ideals

ý tưởng của người vô thần

Câu ví dụ

the play featured a group of disillusioned nihilists searching for meaning.

Bản kịch có một nhóm những người vô thần thất vọng đang tìm kiếm ý nghĩa.

he accused the artists of being nihilists with no regard for tradition.

Ông đã buộc tội các nghệ sĩ là những người vô thần không quan tâm đến truyền thống.

the philosopher argued against the nihilists' pessimistic worldview.

Triết gia đã phản đối thế giới quan bi quan của những người vô thần.

many young people felt like nihilists after experiencing the pandemic.

Rất nhiều người trẻ cảm thấy giống như những người vô thần sau khi trải qua đại dịch.

the novel explored the psychology of nihilists facing existential dread.

Truyện ngắn khám phá tâm lý của những người vô thần đối mặt với nỗi sợ hãi tồn tại.

she dismissed their ideas as the ramblings of nihilists.

Cô đã xem nhẹ những ý tưởng của họ như những lời nói vô nghĩa của những người vô thần.

the debate centered on whether nihilists could find any purpose.

Bài tranh luận tập trung vào việc liệu những người vô thần có thể tìm thấy mục đích nào không.

he was once a passionate activist but became a nihilist after years of failure.

Ông từng là một nhà hoạt động tích cực nhưng trở thành một người vô thần sau nhiều năm thất bại.

the film portrayed nihilists engaging in reckless and destructive behavior.

Bộ phim miêu tả những người vô thần tham gia vào hành vi bốc đồng và phá hoại.

the professor challenged the students to refute the arguments of the nihilists.

Giáo sư đã thách thức sinh viên bác bỏ lập luận của những người vô thần.

the group of nihilists gathered to discuss their shared sense of meaninglessness.

Nhóm những người vô thần tụ họp để thảo luận về cảm giác vô nghĩa chung của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay