idealist

[Mỹ]/aɪ'dɪəlɪst/
[Anh]/aɪ'dɪəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người lý tưởng; một người mơ mộng; một nhà lý thuyết.
Word Forms
số nhiềuidealists

Cụm từ & Cách kết hợp

idealistic person

người lý tưởng

Câu ví dụ

the idealists of the 60s counterculture.

những người lý tưởng của văn hóa phản văn hóa những năm 60.

idealist conception of history

khái niệm duy tâm về lịch sử

Is world peace only the fancy of idealists?

Chỉ có những người lý tưởng mới cho rằng hòa bình thế giới chỉ là ảo tưởng?

a muddle-headed idealist with utopian views.

một người lý tưởng thiếu hiểu biết với những quan điểm утопический.

Metaphysics is part and parcel of the idealist world outlook.

Siêu hình học là một phần không thể thiếu của thế giới quan lý tưởng.

Materialists face truth, whereas idealists shun it.

Những người duy vật đối mặt với sự thật, trong khi những người lý tưởng trốn tránh nó.

Padmé was one of these secretive idealists, along with Senators Fang Zar, Giddean Danu, Chi Eekway, Terr Taneel and Bana Breemu.

Padmé was one of these secretive idealists, along with Senators Fang Zar, Giddean Danu, Chi Eekway, Terr Taneel and Bana Breemu.

Boris Shchukin stars as Vladimir Lenin,depicted here in as a selfless,single-purposed idealist,dedicated to toppling the Romanoff regime and establishing a utopian Soviet society under communism.

Boris Shchukin đóng vai Vladimir Lenin, được miêu tả ở đây như một người lý tưởng vị tha, một mục đích duy nhất, tận tâm lật đổ chế độ Romanoff và thiết lập một xã hội Liên Xô утопический dưới chủ nghĩa cộng sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay