nine-sided polygon
đa giác chín cạnh
a nine-sided shape
một hình chín cạnh
nine-sided figure
một hình chín cạnh
nine-sided object
một vật thể chín cạnh
nine-sided prism
một khối lăng trụ chín cạnh
drawing nine-sided
vẽ chín cạnh
nine-sided structure
một cấu trúc chín cạnh
the ancient artifact was a nine-sided stone with strange carvings.
Di vật cổ đại là một viên đá có chín mặt với những họa tiết kỳ lạ.
he designed a unique nine-sided table for the outdoor patio.
Anh ấy thiết kế một cái bàn có chín mặt độc đáo cho ban công ngoài trời.
the nine-sided polygon was a challenging shape to work with.
Hình đa giác có chín mặt là một hình dạng khó để làm việc với.
the building's unusual nine-sided tower stood out in the skyline.
Tháp có chín mặt không bình thường của tòa nhà nổi bật trên bầu trời.
the nine-sided die rolled across the table, landing on a four.
Viên xúc xắc có chín mặt lăn qua bàn và dừng lại ở số 4.
the artist created a sculpture with a nine-sided base.
Nghệ sĩ tạo ra một bức tượng với nền có chín mặt.
the nine-sided prism refracted the light in a dazzling display.
Lăng kính có chín mặt khúc xạ ánh sáng tạo ra một màn trình diễn lấp lánh.
the puzzle featured a nine-sided shape that needed to be completed.
Bài đố có một hình dạng có chín mặt cần được hoàn thành.
the nine-sided nut was difficult to open without the right tool.
Chiếc đai ốc có chín mặt rất khó mở nếu không có công cụ phù hợp.
the architect proposed a nine-sided pavilion for the park.
Kiến trúc sư đề xuất một ngôi亭 có chín mặt cho công viên.
the nine-sided room had a unique acoustic quality.
Phòng có chín mặt có chất lượng âm thanh độc đáo.
nine-sided polygon
đa giác chín cạnh
a nine-sided shape
một hình chín cạnh
nine-sided figure
một hình chín cạnh
nine-sided object
một vật thể chín cạnh
nine-sided prism
một khối lăng trụ chín cạnh
drawing nine-sided
vẽ chín cạnh
nine-sided structure
một cấu trúc chín cạnh
the ancient artifact was a nine-sided stone with strange carvings.
Di vật cổ đại là một viên đá có chín mặt với những họa tiết kỳ lạ.
he designed a unique nine-sided table for the outdoor patio.
Anh ấy thiết kế một cái bàn có chín mặt độc đáo cho ban công ngoài trời.
the nine-sided polygon was a challenging shape to work with.
Hình đa giác có chín mặt là một hình dạng khó để làm việc với.
the building's unusual nine-sided tower stood out in the skyline.
Tháp có chín mặt không bình thường của tòa nhà nổi bật trên bầu trời.
the nine-sided die rolled across the table, landing on a four.
Viên xúc xắc có chín mặt lăn qua bàn và dừng lại ở số 4.
the artist created a sculpture with a nine-sided base.
Nghệ sĩ tạo ra một bức tượng với nền có chín mặt.
the nine-sided prism refracted the light in a dazzling display.
Lăng kính có chín mặt khúc xạ ánh sáng tạo ra một màn trình diễn lấp lánh.
the puzzle featured a nine-sided shape that needed to be completed.
Bài đố có một hình dạng có chín mặt cần được hoàn thành.
the nine-sided nut was difficult to open without the right tool.
Chiếc đai ốc có chín mặt rất khó mở nếu không có công cụ phù hợp.
the architect proposed a nine-sided pavilion for the park.
Kiến trúc sư đề xuất một ngôi亭 có chín mặt cho công viên.
the nine-sided room had a unique acoustic quality.
Phòng có chín mặt có chất lượng âm thanh độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay