nitro-substituted

[Mỹ]/[ˈnaɪtrəʊ səˈstɪtjuːtɪd]/
[Anh]/[ˈnaɪtrəʊ səˈstɪtjuːtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có nhóm nitro (-NO₂) gắn như một nhóm thế; Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi sự hiện diện của các nhóm thế nitro.

Cụm từ & Cách kết hợp

nitro-substituted benzene

benzen được thay thế bằng nitro

being nitro-substituted

đang được thay thế bằng nitro

nitro-substituted polymers

những polymer được thay thế bằng nitro

highly nitro-substituted

được thay thế bằng nitro ở mức cao

nitro-substituted product

sản phẩm được thay thế bằng nitro

nitro-substituted ring

vòng được thay thế bằng nitro

nitro-substituted compounds

các hợp chất được thay thế bằng nitro

nitro-substituted derivative

phái sinh được thay thế bằng nitro

nitro-substituted with

được thay thế bằng nitro với

nitro-substituted groups

các nhóm được thay thế bằng nitro

Câu ví dụ

the nitro-substituted benzene derivative showed promising activity.

Đạo hàm benzen được thay thế bằng nitro đã thể hiện hoạt tính hứa hẹn.

we investigated the synthesis of nitro-substituted pyridines.

Chúng tôi đã nghiên cứu tổng hợp pyridin được thay thế bằng nitro.

the nitro-substituted aromatic compound was highly explosive.

Hợp chất thơm được thay thế bằng nitro rất dễ cháy nổ.

the researchers focused on nitro-substituted heterocyclic systems.

Những nhà nghiên cứu tập trung vào các hệ thống dị vòng được thay thế bằng nitro.

the presence of nitro-substituted groups increased the compound's density.

Sự hiện diện của các nhóm được thay thế bằng nitro làm tăng mật độ của hợp chất.

the reaction yielded a novel nitro-substituted quinoline.

Phản ứng tạo ra một quinoline được thay thế bằng nitro mới.

we analyzed the electronic properties of nitro-substituted thiophenes.

Chúng tôi đã phân tích các tính chất điện tử của các thiophene được thay thế bằng nitro.

the nitro-substituted aniline was used as an intermediate.

Anilin được thay thế bằng nitro được sử dụng như một chất trung gian.

the compound's stability was affected by the nitro-substituted moiety.

Độ ổn định của hợp chất bị ảnh hưởng bởi nhóm được thay thế bằng nitro.

the team designed a new catalyst for nitro-substituted arenes.

Đội ngũ đã thiết kế một chất xúc tác mới cho các arene được thay thế bằng nitro.

the electron-withdrawing effect of the nitro-substituted group is significant.

Tác dụng hút điện tử của nhóm được thay thế bằng nitro là đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay