compounds

[Mỹ]/ˈkɒmpaʊndz/
[Anh]/ˈkɑːmˌpaʊndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những địa điểm được bao quanh bởi tường; hợp chất; các chất tổng hợp; hợp chất; từ hợp chất; hợp chất
v. trộn lẫn; hợp chất; làm trầm trọng thêm; hợp chất; trung gian; hợp chất

Cụm từ & Cách kết hợp

chemical compounds

hợp chất hóa học

organic compounds

hợp chất hữu cơ

inorganic compounds

hợp chất vô cơ

complex compounds

hợp chất phức tạp

volatile compounds

hợp chất dễ bay hơi

toxic compounds

hợp chất độc hại

natural compounds

hợp chất tự nhiên

synthetic compounds

hợp chất tổng hợp

aromatic compounds

hợp chất thơm

simple compounds

hợp chất đơn giản

Câu ví dụ

many compounds can be found in nature.

nhiều hợp chất có thể được tìm thấy trong tự nhiên.

some compounds are essential for human health.

một số hợp chất rất cần thiết cho sức khỏe con người.

chemists study the properties of various compounds.

các nhà hóa học nghiên cứu các tính chất của nhiều hợp chất khác nhau.

compounds can be classified into organic and inorganic.

các hợp chất có thể được phân loại thành hữu cơ và vô cơ.

this compound reacts violently with water.

hợp chất này phản ứng mạnh với nước.

compounds are formed when atoms bond together.

các hợp chất được hình thành khi các nguyên tử liên kết với nhau.

some compounds have unique smells.

một số hợp chất có mùi hương độc đáo.

researchers discovered new compounds in the lab.

các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các hợp chất mới trong phòng thí nghiệm.

compounds can be used in pharmaceuticals.

các hợp chất có thể được sử dụng trong dược phẩm.

understanding compounds is crucial for chemistry students.

hiểu về các hợp chất rất quan trọng đối với sinh viên hóa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay