noisenik

[Mỹ]/ˈnɔɪzənɪk/
[Anh]/ˈnɔɪzənɪk/

Dịch

n. một người tạo ra hoặc tận hưởng âm thanh lớn, gây phiền toái
Các dạng của từ
số nhiềunoiseniks

Cụm từ & Cách kết hợp

noisenik neighbor

Vietnamese_translation

noisenik kid

Vietnamese_translation

noisenik teenager

Vietnamese_translation

noisenik mode

Vietnamese_translation

noisenik alert

Vietnamese_translation

noisenik problem

Vietnamese_translation

noisenik crowd

Vietnamese_translation

noisenik environment

Vietnamese_translation

noisenik roommate

Vietnamese_translation

noisenik child

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the noisenik played his drums at midnight, disturbing the entire neighborhood.

Người thích ồn ào đã đánh trống vào lúc nửa đêm, làm phiền cả khu phố.

my neighbor is a notorious noisenik who loves playing loud music.

Người hàng xóm của tôi là một người thích ồn ào nổi tiếng, yêu thích việc chơi nhạc lớn.

the noisenik band performed at the underground club last night.

Băng nhạc người thích ồn ào đã biểu diễn tại câu lạc bộ ngầm vào tối qua.

she became a noisenik after buying her first electric guitar.

Cô ấy trở thành người thích ồn ào sau khi mua cây guitar điện đầu tiên của mình.

the apartment building has a strict rule against noiseniks who play instruments.

Tòa nhà chung cư có quy định nghiêm ngặt cấm những người thích ồn ào chơi nhạc cụ.

even as a child, he was always a little noisenik, banging on pots and pans.

Ngay từ khi còn nhỏ, anh ấy luôn là một đứa trẻ thích ồn ào, đập vào chảo và nồi.

the noisenik refused to turn down his amplifier despite complaints.

Người thích ồn ào từ chối giảm âm lượng máy khuếch đại dù đã có nhiều khiếu nại.

we had to call the police on the noisenik next door.

Chúng tôi phải gọi cảnh sát vì người hàng xóm thích ồn ào bên cạnh.

the noisenik's heavy metal concert lasted until three in the morning.

Trận nhạc kim loại nặng của người thích ồn ào kéo dài đến ba giờ sáng.

he's known as the neighborhood noisenik because of his loud motorcycle.

Anh ấy được biết đến như người thích ồn ào trong khu phố vì chiếc xe máy ồn ào của mình.

the noisenik collective organized a protest against noise restrictions.

Tổ chức người thích ồn ào đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại các quy định về tiếng ồn.

my roommate is such a noisenik that i can never study at home.

Người bạn cùng phòng của tôi là một người thích ồn ào đến mức tôi không bao giờ thể học ở nhà.

the noisenik festival attracted thousands of noise music enthusiasts.

Lễ hội người thích ồn ào thu hút hàng nghìn người yêu thích âm nhạc ồn ào.

despite being a noisenik, he surprisingly enjoys classical music.

Dù là một người thích ồn ào, anh ấy ngạc nhiên là lại thích âm nhạc cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay