disruptive behavior
hành vi gây rối
disruptive technology
công nghệ gây gián đoạn
disruptive innovation
đổi mới gây gián đoạn
the hours of work are disruptive to home life.
Những giờ làm việc gây gián đoạn cuộc sống gia đình.
potentially disruptive elements in society
những yếu tố tiềm ẩn gây gián đoạn trong xã hội
children with highly disruptive behaviour
trẻ em với hành vi gây rối nghiêm trọng
it was disruptive to the industry as it was shaking down after deregulation.
Nó gây gián đoạn cho ngành công nghiệp khi nó đang ổn định sau khi bãi bỏ quy định.
He was expelled from school for disruptive behaviour.
Anh ta bị đuổi khỏi trường vì hành vi gây rối.
Having to stand in line was a nuisance. The disruptive child was a nuisance to the class.
Việc phải đứng trong hàng đợi thật là một sự phiền toái. Đứa trẻ gây rối là một sự phiền toái cho lớp học.
She believes in ‘tough love’ for dealing with disruptive youngsters.
Cô ấy tin vào 'tình yêu khắc kỷ' để đối phó với những đứa trẻ gây rối.
The article defines the conception of disruptive innovation, latecomer firms and leap-development; the modes of leap-development of latecomer firms.
Bài báo định nghĩa về khái niệm đổi mới sáng tạo, các công ty tụt hậu và phát triển vượt bậc; các hình thức phát triển vượt bậc của các công ty tụt hậu.
The police detained several suspects for questioning. The disruptive students were detained after school until their parents had been notified.
Cảnh sát đã tạm giữ một số nghi phạm để thẩm vấn. Những học sinh gây rối đã bị tạm giữ sau giờ học cho đến khi cha mẹ của họ được thông báo.
disruptive behavior
hành vi gây rối
disruptive technology
công nghệ gây gián đoạn
disruptive innovation
đổi mới gây gián đoạn
the hours of work are disruptive to home life.
Những giờ làm việc gây gián đoạn cuộc sống gia đình.
potentially disruptive elements in society
những yếu tố tiềm ẩn gây gián đoạn trong xã hội
children with highly disruptive behaviour
trẻ em với hành vi gây rối nghiêm trọng
it was disruptive to the industry as it was shaking down after deregulation.
Nó gây gián đoạn cho ngành công nghiệp khi nó đang ổn định sau khi bãi bỏ quy định.
He was expelled from school for disruptive behaviour.
Anh ta bị đuổi khỏi trường vì hành vi gây rối.
Having to stand in line was a nuisance. The disruptive child was a nuisance to the class.
Việc phải đứng trong hàng đợi thật là một sự phiền toái. Đứa trẻ gây rối là một sự phiền toái cho lớp học.
She believes in ‘tough love’ for dealing with disruptive youngsters.
Cô ấy tin vào 'tình yêu khắc kỷ' để đối phó với những đứa trẻ gây rối.
The article defines the conception of disruptive innovation, latecomer firms and leap-development; the modes of leap-development of latecomer firms.
Bài báo định nghĩa về khái niệm đổi mới sáng tạo, các công ty tụt hậu và phát triển vượt bậc; các hình thức phát triển vượt bậc của các công ty tụt hậu.
The police detained several suspects for questioning. The disruptive students were detained after school until their parents had been notified.
Cảnh sát đã tạm giữ một số nghi phạm để thẩm vấn. Những học sinh gây rối đã bị tạm giữ sau giờ học cho đến khi cha mẹ của họ được thông báo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay