noisily

[Mỹ]/'nɔ:izili/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách ồn ào và gây rối

Câu ví dụ

Children were playing noisily in the park.

Trẻ em đang chơi ồn ào trong công viên.

The neighbors were partying noisily late into the night.

Những người hàng xóm đang tiệc tùng ồn ào đến tận đêm khuya.

The construction workers were hammering noisily outside.

Những người công nhân xây dựng đang đục ồn ào bên ngoài.

The students were chatting noisily in the cafeteria.

Những học sinh đang trò chuyện ồn ào trong căng tin.

The car alarm went off noisily in the middle of the night.

Còi xe hơi kêu ồn ào vào giữa đêm khuya.

The wind howled noisily outside the window.

Gió thổi ồn ào bên ngoài cửa sổ.

The fans cheered noisily as their team scored a goal.

Những người hâm mộ cổ vũ ồn ào khi đội của họ ghi bàn.

The children laughed noisily at the clown's antics.

Những đứa trẻ cười ồn ào trước trò hề của người hề.

The alarm clock rang noisily, waking everyone up.

Đồng hồ báo thức đổ chuông ồn ào, đánh thức mọi người dậy.

The motorcycle roared noisily down the street.

Chiếc xe máy rú lên ồn ào dọc theo đường phố.

Ví dụ thực tế

" Brilliant, " said Ron eagerly, and he gulped the antidote down noisily.

“ Tuyệt vời, ” Ron nói hăng hái, và anh ta uống nhanh chóng và ồn ào chất giải độc.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

I asked Mary-Ann my question and she slopped a wet clout noisily into the sink.

Tôi hỏi Mary-Ann câu hỏi của tôi và cô ấy đổ một miếng vải ướt ồn ào vào bồn rửa.

Nguồn: Seek pleasure and have fun.

When the White Knight had got into his helmet as well, the two began fighting each other very noisily.

Khi Hiệp Sĩ Trắng cũng đã đội mũ bảo hiểm, hai người bắt đầu đánh nhau rất ồn ào.

Nguồn: Alice's Adventures in Wonderland (Simplified Version)

Yeah. So, the headline makes you imagine a worm noisily eating plastic.

Ừ. Vì vậy, tiêu đề khiến bạn tưởng tượng một con giun ồn ào đang ăn nhựa.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Albert burst into the theater and noisily entered Edmond's box.

Albert xông vào nhà hát và ồn ào bước vào hộp của Edmond.

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

'Chomping': eating something quickly and noisily.

'Nhóp nháp': ăn thứ gì đó nhanh chóng và ồn ào.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Moaning Myrtle was crying noisily in her stall, but they were ignoring her, and she them.

Moaning Myrtle đang khóc ồn ào trong phòng của cô ấy, nhưng họ đang phớt lờ cô ấy, và cô ấy họ.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

When I left, two women were quarreling noisily, when I returned an hour later, they were still broiling.

Khi tôi rời đi, hai người phụ nữ đang tranh cãi ồn ào, khi tôi trở lại một giờ sau, họ vẫn đang sôi sùng sục.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

When the piggy bank broke into pieces, the bronze, gold and silver coins inside of him scattered noisily.

Khi chiếc hộp heo vỡ thành nhiều mảnh, những đồng tiền xu bằng đồng, vàng và bạc bên trong anh ta văng ra ồn ào.

Nguồn: 101 Children's English Stories

He ate silently the spoonfuls she pushed into his mouth and washed them down with noisily gulped water.

Anh ta ăn một cách im lặng những thìa mà cô ấy đút vào miệng anh ta và rửa chúng bằng nước uống ồn ào.

Nguồn: Gone with the Wind

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay