raucously

[Mỹ]/'rɔ:kəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách thô bạo và ầm ĩ

Cụm từ & Cách kết hợp

laugh raucously

cười phá lên

talk raucously

nói phá lên

sing raucously

hát phá lên

Câu ví dụ

Someone in the hushed bar suddenly laughed raucously at how stupid everyone had become.

Ai đó trong quán bar im lặng đột nhiên phá lên cười lớn vì sự ngu ngốc của mọi người.

The crowd cheered raucously at the concert.

Khán giả đã cổ vũ rất ồn tại buổi hòa nhạc.

The children laughed raucously at the funny clown.

Những đứa trẻ đã cười rất ồn trước chú hề hài hước.

The fans cheered raucously for their favorite team.

Những người hâm mộ đã cổ vũ rất ồn cho đội bóng yêu thích của họ.

The party next door was raucously loud.

Tiệc của nhà hàng xóm ồn ào lắm.

The street market was filled with raucously bargaining shoppers.

Chợ đường phố tràn ngập những người mua sắm mặc cả ồn ào.

The raucously barking dog disturbed the neighborhood.

Con chó sủa ồn ào làm phiền khu phố.

The raucously honking car horns added to the chaos of the city traffic.

Tiếng còi xe ồn ào làm tăng thêm sự hỗn loạn của giao thông thành phố.

The raucously singing group attracted a lot of attention in the park.

Nhóm hát ồn ào đã thu hút được nhiều sự chú ý trong công viên.

The raucously arguing couple could be heard from the next room.

Có thể nghe thấy cặp đôi cãi nhau ồn ào từ phòng bên cạnh.

The raucously played music disturbed the peace of the library.

Nhạc được chơi ồn ào làm xáo trộn sự yên tĩnh của thư viện.

Ví dụ thực tế

They were joking loudly among themselves, laughing raucously and punching each other's arms.

Họ đang đùa nghịch một cách ầm ĩ với nhau, cười lớn và đấm vào tay nhau.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Barnard caught the word. " Comfortable" ? he echoed raucously. " Why, of course we're comfortable. We're just enjoying the trip. Pity we haven't a pack of cards-we could play a rubber of bridge" .

Barnard nghe thấy lời đó. "Thoải mái"? anh ta lặp lại một cách ồn ào. "Sao, chúng ta thoải mái chứ. Chúng tôi đang tận hưởng chuyến đi thôi. Thật đáng tiếc là chúng tôi không có một bộ bài - chúng tôi có thể chơi một ván bridge".

Nguồn: The Disappearing Horizon

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay