clamorously

[Mỹ]/ˈklæmə rəsli/
[Anh]/ˈklæmə rəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách ồn ào và náo nhiệt; theo cách ầm ĩ

Cụm từ & Cách kết hợp

clamorously loud

rất ồn ào

clamorously demanding

rất đòi hỏi

clamorously expressed

rất thể hiện

clamorously present

rất có mặt

clamorously active

rất năng động

clamorously cheerful

rất vui vẻ

clamorously vocal

rất ồn ào khi nói

clamorously busy

rất bận rộn

clamorously festive

rất náo nhiệt

clamorously joyful

rất tràn đầy niềm vui

Câu ví dụ

the children clamorously demanded ice cream on a hot day.

Những đứa trẻ ồn ào đòi ăn kem vào một ngày nóng nực.

during the debate, the audience clamorously expressed their opinions.

Trong suốt cuộc tranh luận, khán giả đã ồn ào bày tỏ ý kiến của họ.

the protesters clamorously called for change in the government.

Những người biểu tình ồn ào kêu gọi thay đổi trong chính phủ.

the dogs clamorously barked at the passing cars.

Những con chó ồn ào sủa những chiếc xe đang đi qua.

the fans clamorously urged the team to win the championship.

Những người hâm mộ ồn ào thúc giục đội bóng giành chức vô địch.

at the festival, children clamorously played games and laughed.

Tại lễ hội, trẻ em ồn ào chơi trò chơi và cười.

the audience clamorously demanded an encore after the concert.

Khán giả ồn ào đòi thêm một màn trình diễn sau buổi hòa nhạc.

the market was clamorously filled with vendors shouting their prices.

Chợ ồn ào tràn ngập những người bán hàng hét giá của họ.

she clamorously argued her point during the discussion.

Cô ấy ồn ào tranh luận về quan điểm của mình trong suốt cuộc thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay