non-polynesian

[Mỹ]/[nɒn ˈpɒlɪˈniːʃən]/
[Anh]/[nɒn ˈpɑːlɪˈniːʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thuộc về các dân tộc hoặc ngôn ngữ Polynesia; Không liên quan đến Polynesia.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-polynesian languages

ngôn ngữ không thuộc nhóm Polynesia

non-polynesian cultures

văn hóa không thuộc nhóm Polynesia

identifying non-polynesian

xác định không thuộc nhóm Polynesia

non-polynesian origin

nguồn gốc không thuộc nhóm Polynesia

was non-polynesian

không thuộc nhóm Polynesia

non-polynesian influence

tác động không thuộc nhóm Polynesia

completely non-polynesian

hoàn toàn không thuộc nhóm Polynesia

a non-polynesian artifact

một hiện vật không thuộc nhóm Polynesia

being non-polynesian

không thuộc nhóm Polynesia

non-polynesian migration

di cư không thuộc nhóm Polynesia

Câu ví dụ

the archaeological findings suggested a non-polynesian presence on the island.

Những phát hiện khảo cổ học cho thấy sự hiện diện của người không phải người Polynesian trên hòn đảo.

linguistic analysis pointed to non-polynesian origins for several loanwords.

Phân tích ngôn ngữ chỉ ra rằng một số từ vay mượn có nguồn gốc không phải người Polynesian.

genetic studies indicated a significant non-polynesian genetic component in the population.

Nghiên cứu di truyền cho thấy thành phần di truyền không phải người Polynesian chiếm tỷ lệ đáng kể trong quần thể.

we focused on the non-polynesian cultural influences evident in the art.

Chúng tôi tập trung vào ảnh hưởng văn hóa không phải người Polynesian rõ rệt trong nghệ thuật.

the pottery styles were distinctly non-polynesian, differing from local traditions.

Các phong cách gốm sứ rất rõ ràng không phải người Polynesian, khác biệt với truyền thống địa phương.

early settlers likely arrived from non-polynesian regions across the sea.

Các cư dân đầu tiên có thể đã đến từ các khu vực không phải người Polynesian qua biển.

the island's history is complex, involving both polynesian and non-polynesian groups.

Lịch sử của hòn đảo rất phức tạp, liên quan đến cả các nhóm người Polynesian và không phải người Polynesian.

comparing the artifacts, we found clear evidence of non-polynesian craftsmanship.

Khi so sánh các hiện vật, chúng tôi đã tìm thấy bằng chứng rõ ràng về tay nghề không phải người Polynesian.

the research explored the impact of non-polynesian trade routes on the region.

Nghiên cứu đã khám phá tác động của các tuyến đường thương mại không phải người Polynesian đến khu vực.

despite polynesian dominance, traces of non-polynesian interaction remained.

Mặc dù người Polynesian chiếm ưu thế, vẫn còn dấu tích của sự giao tiếp không phải người Polynesian.

the team investigated potential connections to non-polynesian civilizations.

Đội ngũ đã điều tra các mối liên hệ tiềm năng với các nền văn minh không phải người Polynesian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay