sino-tibetan

[Mỹ]/ˌsaɪnəʊˈtɪbɪtn/
[Anh]/ˌsaɪnoʊˈtɪbɪtn/

Dịch

adj. Liên quan đến họ ngôn ngữ Hymalaya-Tạng.; Liên quan đến các dân tộc hoặc văn hóa của Trung Quốc và Tây Tạng.

Cụm từ & Cách kết hợp

sino-tibetan languages

các ngôn ngữ Hán Tạng

sino-tibetan peoples

các dân tộc Hán Tạng

studying sino-tibetan

nghiên cứu về Hán Tạng

sino-tibetan region

khu vực Hán Tạng

a sino-tibetan culture

một nền văn hóa Hán Tạng

sino-tibetan influence

sự ảnh hưởng của Hán Tạng

sino-tibetan origin

nguồn gốc Hán Tạng

analyzing sino-tibetan

phân tích về Hán Tạng

sino-tibetan speakers

người nói tiếng Hán Tạng

describing sino-tibetan

mô tả về Hán Tạng

Câu ví dụ

the sino-tibetan language family includes a vast number of languages spoken across the himalayas.

Gia đình ngôn ngữ Hymalaya-Tạng bao gồm một số lượng lớn các ngôn ngữ được sử dụng trên khắp dãy Himalaya.

scholars study the sino-tibetan languages to understand historical migrations and cultural exchanges.

Các học giả nghiên cứu các ngôn ngữ Hymalaya-Tạng để hiểu các cuộc di cư lịch sử và trao đổi văn hóa.

tibetan and burmese are both part of the sino-tibetan language family.

Tạng và Miến Điện đều là một phần của gia đình ngôn ngữ Hymalaya-Tạng.

the sino-tibetan languages share common ancestral features, despite geographical separation.

Các ngôn ngữ Hymalaya-Tạng chia sẻ các đặc điểm tổ tiên chung, bất chấp sự phân tách về mặt địa lý.

linguistic research often focuses on the sino-tibetan languages' complex morphology.

Nghiên cứu ngôn học thường tập trung vào hình thái phức tạp của các ngôn ngữ Hymalaya-Tạng.

many sino-tibetan languages are endangered due to globalization and language shift.

Nhiều ngôn ngữ Hymalaya-Tạng đang bị đe dọa do toàn cầu hóa và sự thay đổi ngôn ngữ.

the sino-tibetan languages exhibit a unique system of tone and vowel harmony.

Các ngôn ngữ Hymalaya-Tạng thể hiện một hệ thống âm và hòa hợp nguyên âm độc đáo.

comparative linguistics uses the sino-tibetan languages to reconstruct proto-languages.

Ngôn học so sánh sử dụng các ngôn ngữ Hymalaya-Tạng để tái tạo lại các ngôn ngữ nguyên thủy.

the sino-tibetan languages' vocabulary reveals connections to ancient trade routes.

Từ vựng của các ngôn ngữ Hymalaya-Tạng cho thấy mối liên hệ với các tuyến đường thương mại cổ đại.

analyzing sino-tibetan languages provides insights into human language evolution.

Phân tích các ngôn ngữ Hymalaya-Tạng cung cấp những hiểu biết về sự tiến hóa của ngôn ngữ loài người.

the sino-tibetan languages' grammatical structures are fascinating to linguists.

Cấu trúc ngữ pháp của các ngôn ngữ Hymalaya-Tạng rất hấp dẫn đối với các nhà ngôn học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay