non-angler

[Mỹ]/[nɒn ˈæŋɡlər]/
[Anh]/[nɒn ˈæŋɡɡlər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không câu cá bằng cần và mồi.
adj. Không theo nghề câu cá; không phải là ngư dân.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-angler zone

Khu vực không câu cá

a non-angler

Một người không câu cá

being a non-angler

Là một người không câu cá

non-anglers only

Chỉ dành cho người không câu cá

the non-angler

Người không câu cá

non-angler access

Quyền truy cập cho người không câu cá

identified non-angler

Người không câu cá được xác định

non-angler status

Trạng thái người không câu cá

like a non-angler

Giống như một người không câu cá

treating non-anglers

Xử lý với người không câu cá

Câu ví dụ

the non-angler politely declined the fishing trip invitation.

Người không thích câu cá đã lịch sự từ chối lời mời đi câu cá.

as a non-angler, she preferred hiking to fishing.

Vì là người không thích câu cá, cô ấy ưa thích đi bộ hơn là câu cá.

many non-anglers enjoy the lake's scenery without fishing.

Nhiều người không thích câu cá tận hưởng cảnh đẹp của hồ mà không cần câu cá.

he's a dedicated birdwatcher, a complete non-angler.

Anh ấy là một người đam mê quan sát chim, hoàn toàn không thích câu cá.

the non-angler sat on the bank, enjoying the peaceful atmosphere.

Người không thích câu cá ngồi bên bờ, tận hưởng không khí yên bình.

we welcomed the non-angler to join our picnic by the river.

Chúng tôi đón tiếp người không thích câu cá tham gia bữa picnic bên sông.

the group included both anglers and non-anglers.

Nhóm gồm cả những người thích câu cá và không thích câu cá.

she is a passionate photographer, but a non-angler nonetheless.

Cô ấy là một nhiếp ảnh gia đam mê, nhưng vẫn là người không thích câu cá.

the non-angler brought a book to read while waiting for the others.

Người không thích câu cá mang theo một cuốn sách để đọc khi chờ đợi những người khác.

even as a non-angler, he appreciated the beauty of the fishing spot.

Dù là người không thích câu cá, anh ấy vẫn ngưỡng mộ vẻ đẹp của điểm câu cá.

the non-angler opted for a leisurely stroll along the shoreline.

Người không thích câu cá chọn đi dạo thư giãn dọc theo bờ biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay