non-austrians

[Mỹ]/[nɒn ˈɔːstriənz]/
[Anh]/[nɒn ˈɔːstriənz]/

Dịch

n. Những người không đến từ Áo.
adj. Không thuộc về hoặc không bắt nguồn từ Áo.

Cụm từ & Cách kết hợp

including non-austrians

bao gồm người không phải là người Áo

attracting non-austrians

thu hút người không phải là người Áo

supporting non-austrians

hỗ trợ người không phải là người Áo

protecting non-austrians

bảo vệ người không phải là người Áo

surveying non-austrians

điều tra người không phải là người Áo

helping non-austrians

giúp đỡ người không phải là người Áo

analyzing non-austrians

phân tích người không phải là người Áo

reaching non-austrians

tiếp cận người không phải là người Áo

Câu ví dụ

many non-austrians found the austrian alps incredibly beautiful.

Nhiều người không phải người Áo đã tìm thấy dãy núi Áo vô cùng đẹp.

the survey included responses from both austrians and non-austrians.

Khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người Áo và người không phải người Áo.

we interviewed a diverse group of people, including non-austrians from various countries.

Chúng tôi phỏng vấn một nhóm người đa dạng, bao gồm cả những người không phải người Áo đến từ nhiều quốc gia khác nhau.

the restaurant caters to both austrians and non-austrians with its diverse menu.

Quán ăn phục vụ cả người Áo và người không phải người Áo với thực đơn đa dạng.

the study compared the opinions of austrians and non-austrians on the topic.

Nghiên cứu so sánh quan điểm của người Áo và người không phải người Áo về chủ đề này.

the event was open to austrians and non-austrians alike.

Sự kiện này mở cửa cho cả người Áo và người không phải người Áo.

the company’s products appeal to both austrians and non-austrians worldwide.

Sản phẩm của công ty này thu hút cả người Áo và người không phải người Áo trên toàn thế giới.

the museum exhibits showcased art from both austrian and non-austrian artists.

Các triển lãm tại bảo tàng trưng bày nghệ thuật từ cả nghệ sĩ người Áo và không phải người Áo.

the research aimed to understand the perspectives of non-austrians living in vienna.

Nghiên cứu nhằm hiểu rõ quan điểm của những người không phải người Áo đang sinh sống tại Vienna.

the conference attracted attendees from both austria and numerous non-austrian countries.

Hội nghị thu hút các đại biểu đến từ cả Áo và nhiều quốc gia không phải Áo.

the team included a mix of austrians and experienced non-austrians.

Đội ngũ bao gồm sự kết hợp giữa người Áo và những người không phải người Áo có kinh nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay