non-automated

[Mỹ]/[nɒnˈɔːtəmˌeɪtɪd]/
[Anh]/[nɒnˈɔːt̬əˌmeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được điều khiển bởi các thiết bị tự động; được thực hiện hoặc vận hành bằng tay; liên quan đến một quy trình hoặc hệ thống không tự động.
n. Một quy trình hoặc hệ thống không tự động.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-automated system

hệ thống không tự động hóa

non-automated process

quy trình không tự động hóa

non-automated tasks

các nhiệm vụ không tự động hóa

being non-automated

đang không tự động hóa

non-automated approach

phương pháp không tự động hóa

manually non-automated

thủ công không tự động hóa

non-automated work

công việc không tự động hóa

initially non-automated

ban đầu không tự động hóa

remain non-automated

vẫn không tự động hóa

non-automated input

đầu vào không tự động hóa

Câu ví dụ

the museum's collection is largely non-automated, relying on human curators.

Bộ sưu tập của bảo tàng chủ yếu không tự động hóa, dựa vào các nhà quản lý thư viện.

we prefer non-automated quality control checks to ensure accuracy.

Chúng tôi thích các kiểm tra kiểm soát chất lượng không tự động hóa để đảm bảo độ chính xác.

many small businesses opt for non-automated accounting systems.

Nhiều doanh nghiệp nhỏ chọn các hệ thống kế toán không tự động hóa.

the process involved extensive non-automated data entry and verification.

Quy trình bao gồm nhập và xác minh dữ liệu không tự động hóa rộng rãi.

non-automated customer service provides a more personal touch.

Dịch vụ khách hàng không tự động hóa mang lại sự gần gũi hơn.

the library uses a primarily non-automated cataloging system.

Thư viện sử dụng chủ yếu hệ thống lập danh mục không tự động hóa.

we value the insights gained from non-automated research methods.

Chúng tôi đánh giá cao những hiểu biết thu được từ các phương pháp nghiên cứu không tự động hóa.

the security system incorporates non-automated surveillance cameras.

Hệ thống an ninh tích hợp các camera giám sát không tự động hóa.

the initial assessment was conducted using non-automated techniques.

Đánh giá ban đầu được thực hiện bằng các kỹ thuật không tự động hóa.

the team favored a non-automated approach to problem-solving.

Đội ngũ thích một cách tiếp cận không tự động hóa để giải quyết vấn đề.

the archive maintains a largely non-automated record-keeping system.

Lưu trữ duy trì chủ yếu một hệ thống lưu trữ hồ sơ không tự động hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay