non-bangladeshi

[Mỹ]/[nɒn bæŋɡləˈdeʃi]/
[Anh]/[nɒn bæŋɡləˈdeʃi]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thuộc Bangladesh; không có nguồn gốc Bangladesh.
n. Một người không đến từ Bangladesh.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-bangladeshi workers

người lao động không phải là người Bangladesh

non-bangladeshi citizens

công dân không phải là người Bangladesh

being non-bangladeshi

là người không phải là người Bangladesh

non-bangladeshi status

trạng thái không phải là người Bangladesh

identify non-bangladeshi

xác định người không phải là người Bangladesh

treating non-bangladeshi

đối xử với người không phải là người Bangladesh

non-bangladeshi applicants

người nộp đơn không phải là người Bangladesh

were non-bangladeshi

là người không phải là người Bangladesh

considered non-bangladeshi

được coi là người không phải là người Bangladesh

exclude non-bangladeshi

loại trừ người không phải là người Bangladesh

Câu ví dụ

the restaurant offered a diverse menu, catering to both bangladeshi and non-bangladeshi palates.

Quán ăn cung cấp thực đơn đa dạng, phù hợp với cả thực khách người Bangladesh và không phải người Bangladesh.

we surveyed a group of non-bangladeshi tourists to gauge their interest in the region.

Chúng tôi khảo sát một nhóm du khách không phải người Bangladesh để đánh giá mức độ quan tâm của họ đối với khu vực này.

the conference included speakers from both bangladeshi and non-bangladeshi academic institutions.

Hội nghị bao gồm các diễn giả đến từ cả các cơ sở giáo dục người Bangladesh và không phải người Bangladesh.

the study focused on the experiences of non-bangladeshi immigrants in urban areas.

Nghiên cứu tập trung vào trải nghiệm của các người nhập cư không phải người Bangladesh tại các khu vực đô thị.

the company sought to expand its market share beyond the traditional bangladeshi customer base.

Công ty muốn mở rộng thị phần của mình vượt ra ngoài cơ sở khách hàng truyền thống người Bangladesh.

the cultural exchange program aimed to connect bangladeshi students with non-bangladeshi peers.

Chương trình trao đổi văn hóa nhằm kết nối các sinh viên người Bangladesh với các sinh viên không phải người Bangladesh.

the research compared the health outcomes of bangladeshi and non-bangladeshi communities.

Nghiên cứu so sánh kết quả sức khỏe của các cộng đồng người Bangladesh và không phải người Bangladesh.

the team included a mix of bangladeshi and non-bangladeshi professionals with diverse backgrounds.

Đội ngũ bao gồm sự kết hợp giữa các chuyên gia người Bangladesh và không phải người Bangladesh với nhiều nền tảng khác nhau.

the project aimed to attract both bangladeshi and non-bangladeshi investors to the area.

Dự án nhằm thu hút cả các nhà đầu tư người Bangladesh và không phải người Bangladesh đến khu vực này.

the organization provides support services to both bangladeshi and non-bangladeshi refugees.

Tổ chức cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho cả người tị nạn người Bangladesh và không phải người Bangladesh.

the art exhibition showcased works by both bangladeshi and non-bangladeshi artists.

Triển lãm nghệ thuật trưng bày các tác phẩm của cả các nghệ sĩ người Bangladesh và không phải người Bangladesh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay