non-belgian

[Mỹ]/[nɒn bɛlˈdʒɪən]/
[Anh]/[nɒn bɛlˈdʒɪən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không đến từ Bỉ; không có nguồn gốc từ Bỉ; không mang tính chất của Bỉ; không điển hình của văn hóa Bỉ.
n. Một người không phải là người Bỉ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-belgian chocolate

sô cô la không phải của Bỉ

being non-belgian

là không phải của Bỉ

non-belgian style

phong cách không phải của Bỉ

a non-belgian

một người không phải của Bỉ

non-belgian origin

xuất xứ không phải của Bỉ

non-belgian beer

bia không phải của Bỉ

was non-belgian

là không phải của Bỉ

non-belgian influence

sự ảnh hưởng không phải của Bỉ

non-belgian artist

nghệ sĩ không phải của Bỉ

non-belgian recipe

công thức không phải của Bỉ

Câu ví dụ

we tried several non-belgian chocolates, but preferred the swiss ones.

Chúng tôi đã thử một vài loại sô cô la không phải của Bỉ, nhưng thích loại của Thụy Sĩ hơn.

the restaurant offered a surprisingly good non-belgian waffle with fruit.

Nhà hàng phục vụ một món bánh waffle không phải của Bỉ với trái cây ngon bất ngờ.

he insisted on showcasing non-belgian beers from across europe.

Anh ấy khăng khăng muốn giới thiệu các loại bia không phải của Bỉ từ khắp châu Âu.

the survey focused on non-belgian consumers' preferences for chocolate.

Cuộc khảo sát tập trung vào sở thích của người tiêu dùng không phải của Bỉ về sô cô la.

the film featured a cast of entirely non-belgian actors.

Bộ phim có sự tham gia của dàn diễn viên hoàn toàn không phải của Bỉ.

she compared the non-belgian pastries to traditional french ones.

Cô ấy so sánh các loại bánh ngọt không phải của Bỉ với các loại bánh truyền thống của Pháp.

the museum displayed artifacts from non-belgian cultures around the world.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn hóa không phải của Bỉ trên khắp thế giới.

he researched non-belgian brewing techniques for his new beer recipe.

Anh ấy nghiên cứu các kỹ thuật sản xuất bia không phải của Bỉ cho công thức bia mới của mình.

the article highlighted the growing market for non-belgian dark chocolate.

Bài báo làm nổi bật thị trường đang phát triển của sô cô la đen không phải của Bỉ.

we enjoyed a delicious non-belgian cheese platter with various wines.

Chúng tôi đã thưởng thức một đĩa phô mai không phải của Bỉ ngon tuyệt với nhiều loại rượu vang khác nhau.

the team included members from several non-belgian countries.

Đội ngũ bao gồm các thành viên từ nhiều quốc gia không phải của Bỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay