non-belief

[Mỹ]/[nɒn bɪˈliːf]/
[Anh]/[nɒn bɪˈliːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng không tin vào một điều gì đó; sự nghi ngờ; sự hoài nghi; sự thiếu niềm tin hoặc niềm tin tôn giáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-belief system

Hệ thống vô tín ngưỡng

expressing non-belief

Thể hiện vô tín ngưỡng

rooted in non-belief

Gốc rễ từ vô tín ngưỡng

overcoming non-belief

Vượt qua vô tín ngưỡng

experience non-belief

Kinh nghiệm vô tín ngưỡng

state of non-belief

Trạng thái vô tín ngưỡng

fueled by non-belief

Được thúc đẩy bởi vô tín ngưỡng

showed non-belief

Thể hiện vô tín ngưỡng

dealing with non-belief

Xử lý với vô tín ngưỡng

deep non-belief

Vô tín ngưỡng sâu sắc

Câu ví dụ

his non-belief in ghosts didn't stop him from feeling uneasy in the old house.

Điều không tin vào ma quỷ của anh ấy không ngăn cản anh ấy cảm thấy bất an trong ngôi nhà cũ.

the professor's research explored the psychological roots of non-belief in religion.

Nghiên cứu của giáo sư đã khám phá ra các nguyên nhân tâm lý của việc không tin vào tôn giáo.

she respected his non-belief, even though she was a devout christian.

Cô ấy tôn trọng niềm tin không của anh ấy, dù cô ấy là một người Kitô hữu mộ đạo.

a growing number of young people express non-belief in organized religion.

Một số lượng ngày càng tăng thanh niên bày tỏ sự không tin vào tôn giáo có tổ chức.

his non-belief stemmed from a childhood experience that shook his faith.

Tình trạng không tin của anh ấy bắt nguồn từ một trải nghiệm thời thơ ấu đã làm lung lay niềm tin của anh ấy.

the debate centered on whether non-belief should be considered a worldview.

Tranh luận tập trung vào việc liệu sự không tin có nên được coi là một thế giới quan hay không.

she argued that non-belief doesn't necessarily equate to atheism.

Cô ấy lập luận rằng sự không tin không nhất thiết đồng nghĩa với vô thần.

he maintained a polite non-belief, avoiding any aggressive arguments.

Anh ấy duy trì thái độ không tin một cách lịch sự, tránh mọi tranh luận gay gắt.

the study examined the correlation between non-belief and scientific literacy.

Nghiên cứu đã xem xét mối tương quan giữa sự không tin và trình độ khoa học.

despite her family's religious background, she chose a path of non-belief.

Dù có nền tảng tôn giáo trong gia đình, cô ấy đã chọn con đường không tin.

he demonstrated a consistent non-belief throughout the discussion, offering alternative explanations.

Anh ấy thể hiện một niềm tin không nhất quán trong suốt cuộc thảo luận, đưa ra các giải thích thay thế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay