non-biliary

[Mỹ]/[ˈnɒn bɪˈlɪəri]/
[Anh]/[ˈnɒn bɪˈlɪəri]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến túi mật hoặc ống mật; Không liên quan đến túi mật hoặc ống mật.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-biliary drainage

thoát dịch không phải đường mật

non-biliary system

hệ thống không phải đường mật

non-biliary tract

đường dẫn không phải đường mật

non-biliary origin

nguồn gốc không phải đường mật

non-biliary vessels

mạch máu không phải đường mật

non-biliary structures

các cấu trúc không phải đường mật

non-biliary anatomy

anatomy không phải đường mật

non-biliary reflux

trào ngược không phải đường mật

non-biliary lesions

thương tổn không phải đường mật

non-biliary area

khu vực không phải đường mật

Câu ví dụ

the patient underwent a non-biliary cholecystectomy due to concerns about potential complications.

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật cắt túi mật không liên quan đến đường mật do lo ngại về các biến chứng tiềm ẩn.

we confirmed the absence of biliary obstruction and classified it as a non-biliary case.

Chúng tôi xác nhận không có tắc nghẽn đường mật và phân loại đây là trường hợp không liên quan đến đường mật.

the surgeon planned a non-biliary approach to avoid unnecessary biliary manipulation.

Bác sĩ phẫu thuật đã lên kế hoạch phương pháp không liên quan đến đường mật để tránh can thiệp đường mật không cần thiết.

imaging revealed a non-biliary mass near the gallbladder, requiring further investigation.

Hình ảnh cho thấy một khối không liên quan đến đường mật gần túi mật, cần được điều tra thêm.

the diagnosis was confirmed as non-biliary pancreatitis after ruling out gallstone involvement.

Chẩn đoán được xác nhận là viêm tụy không liên quan đến đường mật sau khi loại trừ sự liên quan của sỏi mật.

post-operative complications were minimal, consistent with a non-biliary procedure.

Các biến chứng sau phẫu thuật rất ít, phù hợp với một thủ thuật không liên quan đến đường mật.

the pathology report confirmed a non-biliary etiology for the patient's abdominal pain.

Báo cáo bệnh lý xác nhận nguyên nhân gây đau bụng của bệnh nhân là không liên quan đến đường mật.

we considered a non-biliary cause for the elevated liver enzymes.

Chúng tôi xem xét nguyên nhân không liên quan đến đường mật cho việc men gan tăng cao.

the study focused on non-biliary causes of abdominal discomfort in young adults.

Nghiên cứu tập trung vào các nguyên nhân không liên quan đến đường mật gây đau bụng ở người trẻ tuổi.

the clinical presentation suggested a non-biliary origin for the patient's symptoms.

Biểu hiện lâm sàng gợi ý nguồn gốc không liên quan đến đường mật cho các triệu chứng của bệnh nhân.

the team investigated potential non-biliary factors contributing to the patient's condition.

Đội ngũ đã điều tra các yếu tố không liên quan đến đường mật có thể góp phần vào tình trạng của bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay