pancreatic

[Mỹ]/ˌpæŋkrɪ'ætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến tụy

Cụm từ & Cách kết hợp

pancreatic cancer

ung thư tuyến tụy

pancreatic enzymes

enzym pancreatic

pancreatic duct

ống dẫn tụy

pancreatic function test

nghiệm pháp chức năng tụy

pancreatic islet cells

tế bào đảo tụy

pancreatic juice

nước tụy

pancreatic insufficiency

bệnh suy tụy

pancreatic lipase

lipase tụy

pancreatic polypeptide

polypeptide tụy

pancreatic pseudocyst

nang giả tụy

pancreatic islet

đảo tuyến tụy

Câu ví dụ

Methods Excide pancreatic duct, fetch net lithiasis, patchy jejunal loop was anastomosed to pancreatic duct in accordance with the peristalsis of jejunum.

Phương pháp: Excide ống tụy, lấy sỏi lưới, đoạn hồi tràng bị dính không đều được nối vào ống tụy phù hợp với nhu động của hồi tràng.

Methods Thirty-four patients with pancreatic pseudocyst underwent pancreatic pseudocystogastroduodenal septostomy(PPGDS) and transgastric pseudocyst internal and external drainage(IED).

Phương pháp Mười bốn bệnh nhân bị giả phình tuyến tụy đã trải qua tạo thông giả phình tuyến tụy - tá tràng - thực quản (PPGDS) và dẫn lưu trong và ngoài giả phình qua đường dạ dày (IED).

Peritoneal lavage,poly-tube drainge, omental bursa incision, pancreatic envelope and pancreatic bed brisement were made mainly.

Rửa phúc mạc, dẫn lưu đa ống, rạch túi omental, bao tá tràng và làm vỡ giường tá tràng được thực hiện chủ yếu.

Objective To clarify the reliability and feasibility of the surgical approach for resection of the pancreatic uncus cancer.

Mục tiêu: Làm rõ độ tin cậy và tính khả thi của phương pháp phẫu thuật để cắt bỏ ung thư chóp tụy.

Conclusion: The activities of serum amylase and isoamylase reflect the severity of pancreatic edema in acute edematous pancreatitis.

Kết luận: Hoạt động của amylase và isoamylase trong huyết thanh phản ánh mức độ nghiêm trọng của phù nề tuyến tụy trong viêm tụy cấp phù.

We randomly assigned patients to undergo endoscopic trans ampullary drainage of the pancreatic duct or operative pancreaticojejunostomy.

Chúng tôi đã phân công ngẫu nhiên bệnh nhân để thực hiện thông khí nội soi qua tá tràng hoặc vị trí phẫu thuật nối tụy-hỗng tràng.

Objective To evaluate the clinical significance of gastroduodenal septostomy internal and external drainage in the treatment of pancreatic pseudocyst.

Mục tiêu Đánh giá ý nghĩa lâm sàng của thông khí tá tràng-dạ dày và dẫn lưu trong và ngoài trong điều trị giả nang tụy.

Results No cases died from duodenectomy. 2 cases leak pancreatic juice after duodenectomy.

Kết quả Không có trường hợp nào tử vong do cắt bỏ tá tràng. 2 trường hợp bị rò dịch tụy sau khi cắt bỏ tá tràng.

Results: Gastrolienal ligament, pancreatic fascia, pancreat-duodenum fascia and the anterior lobe of transverse mesocolon that came from dorsal mesogastrium were connected with each other.

Kết quả: Liên mạc dạ dày - lách, màng phúc mạch, màng tá tràng - tụy và thùy trước của mạc treo ngang có nguồn gốc từ mạc treo lưng được kết nối với nhau.

In conclusion, LBP possess the action of lowing blood glucose, improving morphogeny and function of pancreatic islet B cells and increasing the secretion of insulin in NIDDM mice.

Tóm lại, LBP có tác dụng hạ đường huyết, cải thiện sự hình thành và chức năng của tế bào đảo tuỷ tụy B và tăng cường tiết insulin ở chuột NIDDM.

Those patients without nonspecific symptoms at early stage had mostly lost the opporunity of surgical therapy when pancreatic cancer was detected at advanced stage.

Những bệnh nhân không có các triệu chứng không đặc hiệu ở giai đoạn sớm phần lớn đã bỏ lỡ cơ hội điều trị phẫu thuật khi ung thư tuyến tụy được phát hiện ở giai đoạn muộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay