non-biologists often
người không phải là sinh vật học thường
for non-biologists
cho người không phải là sinh vật học
assuming non-biologists
giả sử người không phải là sinh vật học
educating non-biologists
giáo dục người không phải là sinh vật học
targeting non-biologists
định hướng cho người không phải là sinh vật học
explain to non-biologists
giải thích cho người không phải là sinh vật học
non-biologist’s perspective
góc nhìn của người không phải là sinh vật học
help non-biologists
giúp đỡ người không phải là sinh vật học
understanding non-biologists
hiểu người không phải là sinh vật học
briefing non-biologists
trình bày cho người không phải là sinh vật học
many non-biologists find the topic of genetics quite complex.
Nhiều người không phải nhà sinh học thấy chủ đề di truyền khá phức tạp.
we need to explain the process clearly for non-biologists.
Chúng ta cần giải thích quy trình một cách rõ ràng cho những người không phải nhà sinh học.
the presentation was designed to be accessible to non-biologists.
Bài thuyết trình được thiết kế để dễ tiếp cận đối với những người không phải nhà sinh học.
it's important to avoid jargon when speaking to non-biologists.
Rất quan trọng là phải tránh dùng thuật ngữ chuyên ngành khi nói chuyện với những người không phải nhà sinh học.
the museum exhibit aimed to engage even non-biologists.
Bản trưng bày của bảo tàng nhằm thu hút cả những người không phải nhà sinh học.
we surveyed a group of non-biologists to gauge their understanding.
Chúng ta đã khảo sát một nhóm người không phải nhà sinh học để đánh giá mức độ hiểu biết của họ.
the article simplified the research for non-biologists.
Bài viết đã đơn giản hóa nghiên cứu cho những người không phải nhà sinh học.
the goal was to make the science understandable to non-biologists.
Mục tiêu là làm cho khoa học trở nên dễ hiểu đối với những người không phải nhà sinh học.
the speaker tried to explain the concept to non-biologists effectively.
Người nói đã cố gắng giải thích khái niệm một cách hiệu quả cho những người không phải nhà sinh học.
the study included a survey of non-biologists and their opinions.
Nghiên cứu này bao gồm một cuộc khảo sát về những người không phải nhà sinh học và ý kiến của họ.
the documentary was created for a general audience, including non-biologists.
Bộ phim tài liệu được tạo ra cho khán giả phổ thông, bao gồm cả những người không phải nhà sinh học.
non-biologists often
người không phải là sinh vật học thường
for non-biologists
cho người không phải là sinh vật học
assuming non-biologists
giả sử người không phải là sinh vật học
educating non-biologists
giáo dục người không phải là sinh vật học
targeting non-biologists
định hướng cho người không phải là sinh vật học
explain to non-biologists
giải thích cho người không phải là sinh vật học
non-biologist’s perspective
góc nhìn của người không phải là sinh vật học
help non-biologists
giúp đỡ người không phải là sinh vật học
understanding non-biologists
hiểu người không phải là sinh vật học
briefing non-biologists
trình bày cho người không phải là sinh vật học
many non-biologists find the topic of genetics quite complex.
Nhiều người không phải nhà sinh học thấy chủ đề di truyền khá phức tạp.
we need to explain the process clearly for non-biologists.
Chúng ta cần giải thích quy trình một cách rõ ràng cho những người không phải nhà sinh học.
the presentation was designed to be accessible to non-biologists.
Bài thuyết trình được thiết kế để dễ tiếp cận đối với những người không phải nhà sinh học.
it's important to avoid jargon when speaking to non-biologists.
Rất quan trọng là phải tránh dùng thuật ngữ chuyên ngành khi nói chuyện với những người không phải nhà sinh học.
the museum exhibit aimed to engage even non-biologists.
Bản trưng bày của bảo tàng nhằm thu hút cả những người không phải nhà sinh học.
we surveyed a group of non-biologists to gauge their understanding.
Chúng ta đã khảo sát một nhóm người không phải nhà sinh học để đánh giá mức độ hiểu biết của họ.
the article simplified the research for non-biologists.
Bài viết đã đơn giản hóa nghiên cứu cho những người không phải nhà sinh học.
the goal was to make the science understandable to non-biologists.
Mục tiêu là làm cho khoa học trở nên dễ hiểu đối với những người không phải nhà sinh học.
the speaker tried to explain the concept to non-biologists effectively.
Người nói đã cố gắng giải thích khái niệm một cách hiệu quả cho những người không phải nhà sinh học.
the study included a survey of non-biologists and their opinions.
Nghiên cứu này bao gồm một cuộc khảo sát về những người không phải nhà sinh học và ý kiến của họ.
the documentary was created for a general audience, including non-biologists.
Bộ phim tài liệu được tạo ra cho khán giả phổ thông, bao gồm cả những người không phải nhà sinh học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay