non-biologists

[Mỹ]/[nɒnˌbaɪˈɒlədʒɪst]/
[Anh]/[nɒnˌbaɪˈoʊlədʒɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không phải là nhà sinh học; cá nhân thiếu đào tạo hoặc chuyên môn trong sinh học.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-biologists often

người không phải là sinh vật học thường

for non-biologists

cho người không phải là sinh vật học

assuming non-biologists

giả sử người không phải là sinh vật học

educating non-biologists

giáo dục người không phải là sinh vật học

targeting non-biologists

định hướng cho người không phải là sinh vật học

explain to non-biologists

giải thích cho người không phải là sinh vật học

non-biologist’s perspective

góc nhìn của người không phải là sinh vật học

help non-biologists

giúp đỡ người không phải là sinh vật học

understanding non-biologists

hiểu người không phải là sinh vật học

briefing non-biologists

trình bày cho người không phải là sinh vật học

Câu ví dụ

many non-biologists find the topic of genetics quite complex.

Nhiều người không phải nhà sinh học thấy chủ đề di truyền khá phức tạp.

we need to explain the process clearly for non-biologists.

Chúng ta cần giải thích quy trình một cách rõ ràng cho những người không phải nhà sinh học.

the presentation was designed to be accessible to non-biologists.

Bài thuyết trình được thiết kế để dễ tiếp cận đối với những người không phải nhà sinh học.

it's important to avoid jargon when speaking to non-biologists.

Rất quan trọng là phải tránh dùng thuật ngữ chuyên ngành khi nói chuyện với những người không phải nhà sinh học.

the museum exhibit aimed to engage even non-biologists.

Bản trưng bày của bảo tàng nhằm thu hút cả những người không phải nhà sinh học.

we surveyed a group of non-biologists to gauge their understanding.

Chúng ta đã khảo sát một nhóm người không phải nhà sinh học để đánh giá mức độ hiểu biết của họ.

the article simplified the research for non-biologists.

Bài viết đã đơn giản hóa nghiên cứu cho những người không phải nhà sinh học.

the goal was to make the science understandable to non-biologists.

Mục tiêu là làm cho khoa học trở nên dễ hiểu đối với những người không phải nhà sinh học.

the speaker tried to explain the concept to non-biologists effectively.

Người nói đã cố gắng giải thích khái niệm một cách hiệu quả cho những người không phải nhà sinh học.

the study included a survey of non-biologists and their opinions.

Nghiên cứu này bao gồm một cuộc khảo sát về những người không phải nhà sinh học và ý kiến của họ.

the documentary was created for a general audience, including non-biologists.

Bộ phim tài liệu được tạo ra cho khán giả phổ thông, bao gồm cả những người không phải nhà sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay