non-briton

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈbrɪtən]/
[Anh]/[ˈnɒn ˈbrɪtən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không phải là công dân Anh.
adj. Không thuộc Anh hay người Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-briton visitor

khách du lịch không phải người Anh

a non-briton

một người không phải người Anh

being a non-briton

là một người không phải người Anh

non-briton status

trạng thái không phải người Anh

identify non-britons

xác định những người không phải người Anh

treating a non-briton

đối xử với một người không phải người Anh

non-briton perspective

quan điểm của người không phải người Anh

assume non-briton

giả định là người không phải người Anh

non-britons abroad

những người không phải người Anh ở nước ngoài

consider a non-briton

cân nhắc một người không phải người Anh

Câu ví dụ

the non-briton traveler struggled to understand the local slang.

Người du khách không phải người Anh đã gặp khó khăn trong việc hiểu các từ lóng địa phương.

as a non-briton, he found the queuing etiquette fascinating.

Là một người không phải người Anh, anh ấy thấy cách xếp hàng rất thú vị.

the non-briton applicant highlighted their international experience.

Ứng viên không phải người Anh đã nhấn mạnh kinh nghiệm quốc tế của họ.

many a non-briton enjoys a traditional afternoon tea.

Rất nhiều người không phải người Anh thích thưởng thức trà chiều truyền thống.

the non-briton student researched british political history.

Sinh viên không phải người Anh đã nghiên cứu lịch sử chính trị Anh.

a non-briton chef adapted the recipe to local tastes.

Một đầu bếp không phải người Anh đã điều chỉnh công thức theo khẩu vị địa phương.

the non-briton journalist interviewed several prominent figures.

Báo chí không phải người Anh đã phỏng vấn nhiều nhân vật nổi bật.

despite being a non-briton, she felt welcome in london.

Mặc dù không phải người Anh, cô cảm thấy được chào đón ở London.

the non-briton entrepreneur launched a successful startup company.

Doanh nhân không phải người Anh đã khởi nghiệp thành công một công ty khởi nghiệp.

the survey included responses from both britons and non-britons.

Khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người Anh và người không phải người Anh.

the non-briton delegate presented their country's perspective.

Đại diện không phải người Anh đã trình bày quan điểm của đất nước họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay