non-briton visitor
khách du lịch không phải người Anh
a non-briton
một người không phải người Anh
being a non-briton
là một người không phải người Anh
non-briton status
trạng thái không phải người Anh
identify non-britons
xác định những người không phải người Anh
treating a non-briton
đối xử với một người không phải người Anh
non-briton perspective
quan điểm của người không phải người Anh
assume non-briton
giả định là người không phải người Anh
non-britons abroad
những người không phải người Anh ở nước ngoài
consider a non-briton
cân nhắc một người không phải người Anh
the non-briton traveler struggled to understand the local slang.
Người du khách không phải người Anh đã gặp khó khăn trong việc hiểu các từ lóng địa phương.
as a non-briton, he found the queuing etiquette fascinating.
Là một người không phải người Anh, anh ấy thấy cách xếp hàng rất thú vị.
the non-briton applicant highlighted their international experience.
Ứng viên không phải người Anh đã nhấn mạnh kinh nghiệm quốc tế của họ.
many a non-briton enjoys a traditional afternoon tea.
Rất nhiều người không phải người Anh thích thưởng thức trà chiều truyền thống.
the non-briton student researched british political history.
Sinh viên không phải người Anh đã nghiên cứu lịch sử chính trị Anh.
a non-briton chef adapted the recipe to local tastes.
Một đầu bếp không phải người Anh đã điều chỉnh công thức theo khẩu vị địa phương.
the non-briton journalist interviewed several prominent figures.
Báo chí không phải người Anh đã phỏng vấn nhiều nhân vật nổi bật.
despite being a non-briton, she felt welcome in london.
Mặc dù không phải người Anh, cô cảm thấy được chào đón ở London.
the non-briton entrepreneur launched a successful startup company.
Doanh nhân không phải người Anh đã khởi nghiệp thành công một công ty khởi nghiệp.
the survey included responses from both britons and non-britons.
Khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người Anh và người không phải người Anh.
the non-briton delegate presented their country's perspective.
Đại diện không phải người Anh đã trình bày quan điểm của đất nước họ.
non-briton visitor
khách du lịch không phải người Anh
a non-briton
một người không phải người Anh
being a non-briton
là một người không phải người Anh
non-briton status
trạng thái không phải người Anh
identify non-britons
xác định những người không phải người Anh
treating a non-briton
đối xử với một người không phải người Anh
non-briton perspective
quan điểm của người không phải người Anh
assume non-briton
giả định là người không phải người Anh
non-britons abroad
những người không phải người Anh ở nước ngoài
consider a non-briton
cân nhắc một người không phải người Anh
the non-briton traveler struggled to understand the local slang.
Người du khách không phải người Anh đã gặp khó khăn trong việc hiểu các từ lóng địa phương.
as a non-briton, he found the queuing etiquette fascinating.
Là một người không phải người Anh, anh ấy thấy cách xếp hàng rất thú vị.
the non-briton applicant highlighted their international experience.
Ứng viên không phải người Anh đã nhấn mạnh kinh nghiệm quốc tế của họ.
many a non-briton enjoys a traditional afternoon tea.
Rất nhiều người không phải người Anh thích thưởng thức trà chiều truyền thống.
the non-briton student researched british political history.
Sinh viên không phải người Anh đã nghiên cứu lịch sử chính trị Anh.
a non-briton chef adapted the recipe to local tastes.
Một đầu bếp không phải người Anh đã điều chỉnh công thức theo khẩu vị địa phương.
the non-briton journalist interviewed several prominent figures.
Báo chí không phải người Anh đã phỏng vấn nhiều nhân vật nổi bật.
despite being a non-briton, she felt welcome in london.
Mặc dù không phải người Anh, cô cảm thấy được chào đón ở London.
the non-briton entrepreneur launched a successful startup company.
Doanh nhân không phải người Anh đã khởi nghiệp thành công một công ty khởi nghiệp.
the survey included responses from both britons and non-britons.
Khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người Anh và người không phải người Anh.
the non-briton delegate presented their country's perspective.
Đại diện không phải người Anh đã trình bày quan điểm của đất nước họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay