non-christians

[Mỹ]/[nɒnˈkrɪstənz]/
[Anh]/[nɒnˈkrɪstənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không theo đạo Cơ đốc giáo; những người không tuân theo đạo Cơ đốc giáo.
adj. Không thuộc về hoặc thực hành Cơ đốc giáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-christian beliefs

niềm tin không theo đạo Cơ đốc

non-christians often

những người không theo đạo Cơ đốc thường

treating non-christians

đối xử với những người không theo đạo Cơ đốc

non-christian cultures

các nền văn hóa không theo đạo Cơ đốc

understanding non-christians

hiểu những người không theo đạo Cơ đốc

reaching non-christians

tiếp cận những người không theo đạo Cơ đốc

for non-christians

dành cho những người không theo đạo Cơ đốc

including non-christians

bao gồm những người không theo đạo Cơ đốc

respecting non-christians

tôn trọng những người không theo đạo Cơ đốc

addressing non-christians

giải quyết vấn đề với những người không theo đạo Cơ đốc

Câu ví dụ

many non-christians find the holiday season stressful.

Nhiều người không theo đạo thừa nhận rằng mùa lễ hội là thời điểm căng thẳng.

the survey included responses from both christians and non-christians.

Cuộc khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người theo đạo và người không theo đạo.

we welcomed guests from all backgrounds, including non-christians.

Chúng tôi chào đón khách mời từ mọi hoàn cảnh, bao gồm cả những người không theo đạo.

the organization provides support to people regardless of their religious beliefs, including non-christians.

Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho mọi người bất kể niềm tin tôn giáo của họ, bao gồm cả những người không theo đạo.

the discussion was open to everyone, christians and non-christians alike.

Cuộc thảo luận mở cho tất cả mọi người, cả người theo đạo và người không theo đạo.

the university strives to create an inclusive environment for all students, including non-christians.

Trường đại học nỗ lực tạo ra một môi trường hòa nhập cho tất cả sinh viên, bao gồm cả những người không theo đạo.

the event was designed to appeal to both christians and non-christians.

Sự kiện được thiết kế để thu hút cả người theo đạo và người không theo đạo.

the study examined attitudes towards christmas among christians and non-christians.

Nghiên cứu đã xem xét thái độ đối với Giáng sinh trong số những người theo đạo và những người không theo đạo.

the company employs people of various faiths and also non-christians.

Công ty sử dụng những người thuộc nhiều tôn giáo khác nhau và cũng có cả những người không theo đạo.

the speaker addressed the audience, acknowledging the presence of both christians and non-christians.

Người phát biểu đã nói chuyện với khán giả, thừa nhận sự hiện diện của cả những người theo đạo và những người không theo đạo.

the museum displayed artifacts from various cultures, appealing to christians and non-christians.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn hóa khác nhau, thu hút cả những người theo đạo và những người không theo đạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay