others

[Mỹ]/ˈʌðəz/
[Anh]/ˈʌðərz/

Dịch

n. dạng số nhiều của other; những người hoặc đồ vật bổ sung
pron. những người hoặc đồ vật còn lại

Cụm từ & Cách kết hợp

others agree

người khác đồng ý

help others

giúp đỡ người khác

besides others

ngoài những người khác

for others

cho người khác

others say

người khác nói

protect others

bảo vệ người khác

others think

người khác nghĩ

like others

giống như những người khác

others felt

người khác cảm thấy

treat others

đối xử với người khác

Câu ví dụ

many others agreed with her proposal for a new marketing strategy.

Nhiều người khác đã đồng ý với đề xuất chiến lược marketing mới của cô ấy.

we helped others in need after the devastating earthquake.

Chúng tôi đã giúp đỡ những người khác gặp khó khăn sau trận động đất kinh hoàng.

compared to others, his performance was significantly better.

So với những người khác, hiệu suất của anh ấy tốt hơn đáng kể.

she felt responsible for helping others overcome their challenges.

Cô ấy cảm thấy có trách nhiệm giúp đỡ những người khác vượt qua những thử thách của họ.

others might disagree, but i believe this is the right course of action.

Những người khác có thể không đồng ý, nhưng tôi tin rằng đây là hành động đúng đắn.

the company provides opportunities for others to advance their careers.

Công ty cung cấp cơ hội cho những người khác phát triển sự nghiệp của họ.

he often volunteers his time to assist others in the community.

Anh ấy thường xuyên tình nguyện dành thời gian để giúp đỡ những người khác trong cộng đồng.

others were invited to participate in the research project.

Những người khác đã được mời tham gia vào dự án nghiên cứu.

she encouraged others to pursue their dreams relentlessly.

Cô ấy khuyến khích những người khác theo đuổi ước mơ của họ một cách không ngừng nghỉ.

the team worked together to support others facing difficulties.

Đội ngũ đã làm việc cùng nhau để hỗ trợ những người khác đang gặp khó khăn.

others expressed concerns about the potential environmental impact.

Những người khác bày tỏ lo ngại về tác động tiềm tàng đến môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay