non-coastal

[Mỹ]/[nɒnˈkəʊstl]/
[Anh]/[nɒnˈkoʊstl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không nằm trên hoặc gần bờ biển; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các khu vực xa bờ biển.
n. Một khu vực hoặc vùng không ven biển.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-coastal areas

Khu vực không ven biển

non-coastal regions

Khu vực không ven biển

being non-coastal

Là không ven biển

non-coastal communities

Cộng đồng không ven biển

non-coastal development

Phát triển không ven biển

non-coastal land

Đất không ven biển

non-coastal lifestyle

Phong cách sống không ven biển

was non-coastal

Là không ven biển

non-coastal economy

Kinh tế không ven biển

highly non-coastal

Rất không ven biển

Câu ví dụ

the non-coastal regions often face unique agricultural challenges.

Các khu vực không ven biển thường đối mặt với những thách thức nông nghiệp độc đáo.

many non-coastal states rely on trucking for transportation.

Nhiều bang không ven biển phụ thuộc vào vận chuyển bằng xe tải.

we studied the economic development of non-coastal communities.

Chúng tôi đã nghiên cứu sự phát triển kinh tế của các cộng đồng không ven biển.

the non-coastal climate can be more extreme in some areas.

Khí hậu không ven biển có thể khắc nghiệt hơn ở một số khu vực.

rural, non-coastal areas often experience population decline.

Các khu vực nông thôn không ven biển thường trải qua sự suy giảm dân số.

the non-coastal landscape is characterized by rolling hills.

Cảnh quan không ven biển được đặc trưng bởi những dãy núi đồi起伏.

access to water resources is a key concern in non-coastal regions.

Sự tiếp cận đến nguồn nước là một mối quan tâm chính trong các khu vực không ven biển.

the non-coastal infrastructure needs significant investment.

Cơ sở hạ tầng không ven biển cần đầu tư đáng kể.

tourism is less developed in many non-coastal areas.

Du lịch ít phát triển hơn ở nhiều khu vực không ven biển.

we compared the demographics of coastal and non-coastal areas.

Chúng tôi đã so sánh nhân khẩu học của các khu vực ven biển và không ven biển.

the non-coastal workforce often requires specialized training.

Lực lượng lao động không ven biển thường cần đào tạo chuyên biệt.

understanding non-coastal cultures is vital for national unity.

Hiểu biết về văn hóa không ven biển là rất quan trọng cho sự đoàn kết quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay