non-computerized

[Mỹ]/[nɒn ˌkɒmˈpjuːtəraɪzd]/
[Anh]/[nɒn ˌkɒmˈpjuːtərˌaɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không sử dụng máy tính; thủ công; Không được điều khiển hoặc vận hành bởi máy tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-computerized system

Hệ thống không sử dụng máy tính

non-computerized records

Hồ sơ không sử dụng máy tính

was non-computerized

là hệ thống không sử dụng máy tính

non-computerized data

Dữ liệu không sử dụng máy tính

keeping non-computerized

Giữ lại hệ thống không sử dụng máy tính

non-computerized process

Quy trình không sử dụng máy tính

non-computerized method

Phương pháp không sử dụng máy tính

became non-computerized

trở thành hệ thống không sử dụng máy tính

non-computerized format

Định dạng không sử dụng máy tính

using non-computerized

Sử dụng hệ thống không sử dụng máy tính

Câu ví dụ

we still use non-computerized accounting methods in our small business.

Chúng tôi vẫn sử dụng phương pháp kế toán không sử dụng máy tính trong doanh nghiệp nhỏ của mình.

the library maintains a collection of non-computerized card catalogs.

Thư viện duy trì một bộ sưu tập các thẻ mục录 không sử dụng máy tính.

many artists prefer non-computerized painting techniques for a unique feel.

Nhiều nghệ sĩ ưa thích các kỹ thuật vẽ không sử dụng máy tính để tạo cảm giác độc đáo.

the museum displayed non-computerized maps from the 18th century.

Bảo tàng trưng bày các bản đồ không sử dụng máy tính từ thế kỷ 18.

he meticulously crafted a non-computerized model train set.

Ông đã cẩn thận chế tạo một bộ mô hình tàu hỏa không sử dụng máy tính.

the survey relied on non-computerized data collection methods.

Khảo sát dựa vào các phương pháp thu thập dữ liệu không sử dụng máy tính.

the old cash register was a reliable, non-computerized system.

Chiếc máy tính tiền cũ là một hệ thống đáng tin cậy, không sử dụng máy tính.

she enjoyed the tactile experience of using non-computerized tools.

Cô ấy thích trải nghiệm cảm giác khi sử dụng các công cụ không sử dụng máy tính.

the archive contained numerous non-computerized documents and records.

Kho lưu trữ chứa nhiều tài liệu và hồ sơ không sử dụng máy tính.

they opted for a non-computerized approach to inventory management.

Họ chọn phương pháp không sử dụng máy tính cho quản lý hàng tồn kho.

the theater used a non-computerized lighting board for the show.

Nhà hát sử dụng bảng điều khiển ánh sáng không sử dụng máy tính cho buổi biểu diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay