non-croatians

[Mỹ]//ˌnɒn.ˈkroʊ.ʃənz//
[Anh]//ˌnɑːn.ˈkroʊ.ʃənz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không phải là công dân của Croatia; những người không có nguồn gốc Croatia; những cá nhân không xác định bản thân là người Croatia.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-croatians often

Vietnamese_translation

welcoming non-croatians

Vietnamese_translation

attracting non-croatians

Vietnamese_translation

supporting non-croatians

Vietnamese_translation

including non-croatians

Vietnamese_translation

helping non-croatians

Vietnamese_translation

non-croatians travel

Vietnamese_translation

non-croatians contribute

Vietnamese_translation

non-croatians participate

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many non-croatians found the local cuisine surprisingly delicious.

Rất nhiều người không phải người Croatia đã cảm thấy ngạc nhiên và thích thú với ẩm thực địa phương.

the museum offered guided tours in english for non-croatians.

Bảo tàng cung cấp các chuyến tham quan có hướng dẫn bằng tiếng Anh cho những người không phải người Croatia.

we welcomed non-croatians to participate in the cultural exchange program.

Chúng tôi chào đón những người không phải người Croatia tham gia vào chương trình trao đổi văn hóa.

the event aimed to introduce croatian culture to non-croatians.

Sự kiện nhằm giới thiệu văn hóa Croatia cho những người không phải người Croatia.

non-croatians often expressed admiration for the stunning adriatic coastline.

Những người không phải người Croatia thường bày tỏ sự ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của bờ biển Địa Trung Hải.

the hotel staff were friendly and helpful to non-croatians.

Nhân viên khách sạn thân thiện và sẵn sàng giúp đỡ những người không phải người Croatia.

we surveyed non-croatians to gauge their interest in croatian history.

Chúng tôi khảo sát những người không phải người Croatia để đánh giá mức độ quan tâm của họ đến lịch sử Croatia.

the city provides information booths for non-croatians visiting the area.

Thành phố cung cấp các quầy cung cấp thông tin cho những người không phải người Croatia đến tham quan khu vực này.

non-croatians often struggle with the complex croatian grammar rules.

Những người không phải người Croatia thường gặp khó khăn với các quy tắc ngữ pháp phức tạp của tiếng Croatia.

the restaurant menu included english translations for non-croatians.

Menu nhà hàng bao gồm bản dịch tiếng Anh dành cho những người không phải người Croatia.

we hoped to create a welcoming atmosphere for non-croatians.

Chúng tôi hy vọng tạo ra một không khí thân thiện dành cho những người không phải người Croatia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay